Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
005.75.34.G12 Chi cục Hải quan Thống Nhất 000.75.34.G12
005.77.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Sân bay Vũng Tàu 000.77.34.G12
005.79.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Khu vực II 000.79.34.G12
005.80.34.G12 Chi cục Hải quan Cửa khẩu Quốc tế Bình Hiệp 000.80.34.G12
005.87.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Dinh Bà 000.87.34.G12
005.89.34.G12 Chi cục Hải quan Bắc Đai 000.89.34.G12
005.91.34.G12 Phú Quốc 000.91.34.G12
005.92.34.G12 Chi cục Hải quan Sóc Trăng 000.92.34.G12
006.01.12.G12 KBNN Quận Đống Đa 000.01.12.G12
006.01.18.G12 Chi cục thuế Quận Đống Đa 000.01.18.G12
006.01.34.G12 Chi cục Hải quan Ga Đường sắt Quốc tế Yên Viên 000.01.34.G12
006.04.34.G12 Chi cục Hải quan Đức Long 000.04.34.G12
006.11.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Sóng Lập 000.11.34.G12
006.20.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Chi Ma 000.20.34.G12
006.22.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hòn Gai 000.22.34.G12
006.31.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực III 000.31.34.G12
006.38.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Quốc tế Na Mèo 000.38.34.G12
006.42.34.G12 Chi cục Hải quan cảng Vũng Áng 000.42.34.G12
006.48.34.G12 Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng 000.48.34.G12
006.72.34.G12 Chi cục Hải quan Phước Tân 000.72.34.G12
006.74.34.G12 Chi cục Hải quan ICD Sóng Thần 000.74.34.G12
006.75.34.G12 Chi cục Hải quan Nhơn Trạch 000.75.34.G12
006.77.34.G12 Chi cục Hải quan Công Đảo 000.77.34.G12
006.79.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Khu vực III 000.79.34.G12
006.80.34.G12 Chi cục Hải quan Hưng Điền 000.80.34.G12
006.87.34.G12 Chi cục Hải quan Thông Bình 000.87.34.G12
007.01.12.G12 KBNN Quận Hai Bà Trưng 000.01.12.G12
007.01.18.G12 Chi cục thuế Quận Hai Bà Trưng 000.01.18.G12
007.01.34.G12 Chi cục Hải quan Gia Lâm 000.01.34.G12
007.04.34.G12 Chi cục Hải quan Lý Vạn 000.04.34.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ