Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
10734 SM Nghiên cứu sinh Huyện Ba Tơ
10735 SN Nghiên cứu sinh Huyện Lý Sơn
10736 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Quảng Ngãi
10737 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bình Sơn
10738 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Trà Bồng
10739 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyên Tây Trà
10740 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sơn Tịnh
10741 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tư Nghĩa
10742 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sơn Hà
10743 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sơn Tây
10744 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Minh Long
10745 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nghĩa Hành
10746 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mộ Đức
10747 XL Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đức Phổ
10748 XM Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ba Tơ
10749 XN Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lý Sơn
10750 A0 Dân tộc thiểu số
10751 PP Cán bộ không chuyên trách xã
10752 CT Chuyển tỉnh
10753 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tuy Đức
10754 QG Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Gia Nghĩa
10755 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đắk R'Lấp
10756 CT Chuyển tỉnh, thành phố
10757 TN Trợ cấp thất nghiệp
10759 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thới Lai
10760 QA Doanh nghiệp nhà nước Quận Ninh Kiều
10761 QB Doanh nghiệp nhà nước Quận Ô Môn
10762 QC Doanh nghiệp nhà nước Quận Bình Thuỷ
10763 QD Doanh nghiệp nhà nước Quận Cái Răng
10764 QE Doanh nghiệp nhà nước Quận Thốt Nốt

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ