Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
10028 FM Phường, xã Huyện Kiên Hải
10029 FN Phường, xã Huyện U Minh Thượng
10030 FO Phường, xã Huyện Giang Thành
10031 CA Hội NN, cá thể Thành phố Rạch Giá
10032 CB Hội NN, cá thể Thị xã Hà Tiên
10033 CC Hội NN, cá thể Huyện Kiên Lương
10034 CD Hội NN, cá thể Huyện Hòn Đất
10035 CE Hội NN, cá thể Huyện Tân Hiệp
10036 CF Hội NN, cá thể Huyện Châu Thành
10037 CG Hội NN, cá thể Huyện Giồng Giềng
10038 CH Hội NN, cá thể Huyện Gò Quao
10039 CI Hội NN, cá thể Huyện An Biên
10040 CJ Hội NN, cá thể Huyện An Minh
10041 CK Hội NN, cá thể Huyện Vĩnh Thuận
10042 CL Hội NN, cá thể Huyện Phú Quốc
10043 CM Hội NN, cá thể Huyện Kiên Hải
10044 CN Hội NN, cá thể Huyện U Minh Thượng
10045 CO Hội NN, cá thể Huyện Giang Thành
10046 CT Khối chuyển tỉnh
10047 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Rạch Giá
10048 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Hà Tiên
10049 SC Nghiên cứu sinh Huyện Kiên Lương
10050 SD Nghiên cứu sinh Huyện Hòn Đất
10051 SE Nghiên cứu sinh Huyện Tân Hiệp
10052 SF Nghiên cứu sinh Huyện Châu Thành
10053 SG Nghiên cứu sinh Huyện Giồng Giềng
10054 SH Nghiên cứu sinh Huyện Gò Quao
10055 SI Nghiên cứu sinh Huyện An Biên
10056 SJ Nghiên cứu sinh Huyện An Minh
10057 SK Nghiên cứu sinh Huyện Vĩnh Thuận

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ