Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
10118 NG Ngoài công lập Huyện Kim Sơn
10119 NF Ngoài công lập Huyện Yên Khánh
10120 NE Ngoài công lập Huyện Hoa Lư
10121 ND Ngoài công lập Huyện Gia Viễn
10122 NC Ngoài công lập Huyện Nho Quan
10123 NB Ngoài công lập Thị xã Tam Điệp
10124 NA Ngoài công lập Thị xã Ninh Bình
10125 EH Khối hợp tác xã Huyện Yên Mô
10126 EG Khối hợp tác xã Huyện Kim Sơn
10127 EF Khối hợp tác xã Huyện Yên Khánh
10128 EE Khối hợp tác xã Huyện Hoa Lư
10129 ED Khối hợp tác xã Huyện Gia Viễn
10130 EC Khối hợp tác xã Huyện Nho Quan
10131 EB Khối hợp tác xã Thị xã Tam Điệp
10132 EA Khối hợp tác xã Thị xã Ninh Bình
10133 FH Phường, xã Huyện Yên Mô
10134 FG Phường, xã Huyện Kim Sơn
10135 FF Phường, xã Huyện Yên Khánh
10136 FE Phường, xã Huyện Hoa Lư
10137 FD Phường, xã Huyện Gia Viễn
10138 FC Phường, xã Huyện Nho Quan
10139 FB Phường, xã Thị xã Tam Điệp
10140 FA Phường, xã Thị xã Ninh Bình
10141 CH Hội NN, cá thể Huyện Yên Mô
10142 CG Hội NN, cá thể Huyện Kim Sơn
10143 CF Hội NN, cá thể Huyện Yên Khánh
10144 CE Hội NN, cá thể Huyện Hoa Lư
10145 CD Hội NN, cá thể Huyện Gia Viễn
10146 CC Hội NN, cá thể Huyện Nho Quan
10147 CB Hội NN, cá thể Thị xã Tam Điệp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ