10058 | SL | Nghiên cứu sinh Huyện Phú Quốc |
10059 | SM | Nghiên cứu sinh Huyện Kiên Hải |
10060 | SN | Nghiên cứu sinh Huyện U Minh Thượng |
10061 | SO | Nghiên cứu sinh Huyện Giang Thành |
10062 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Rạch Giá |
10063 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Hà Tiên |
10064 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hòn Đất |
10065 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Hiệp |
10066 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Châu Thành |
10067 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Giồng Giềng |
10068 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Gò Quao |
10069 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện An Biên |
10070 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện An Minh |
10071 | XK | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vĩnh Thuận |
10072 | XL | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phú Quốc |
10073 | XM | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kiên Hải |
10074 | XN | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện U Minh Thượng |
10075 | XO | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Giang Thành |
10076 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kiên Lương |
10077 | XV | Xã Viên hợp tác xã, HKD cá thể |
10078 | QK | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quang Bình |
10079 | QJ | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bắc Quang |
10080 | QI | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Xín Mần |
10081 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hoàng Su Phì |
10082 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bắc Mê |
10083 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vị Xuyên |
10084 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quản Bạ |
10085 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Minh |
10086 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mèo Vạc |
10087 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đồng Văn |