Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
10704 FK Phường, xã Huyện Mộ Đức
10705 FL Phường, xã Huyện Đức Phổ
10706 FM Phường, xã Huyện Ba Tơ
10707 FN Phường, xã Huyện Lý Sơn
10708 CA Hội NN, cá thể Thành phố Quảng Ngãi
10709 CB Hội NN, cá thể Huyện Bình Sơn
10710 CC Hội NN, cá thể Huyện Trà Bồng
10711 CD Hội NN, cá thể Huyên Tây Trà
10712 CE Hội NN, cá thể Huyện Sơn Tịnh
10713 CF Hội NN, cá thể Huyện Tư Nghĩa
10714 CG Hội NN, cá thể Huyện Sơn Hà
10715 CH Hội NN, cá thể Huyện Sơn Tây
10716 CI Hội NN, cá thể Huyện Minh Long
10717 CJ Hội NN, cá thể Huyện Nghĩa Hành
10718 CK Hội NN, cá thể Huyện Mộ Đức
10719 CL Hội NN, cá thể Huyện Đức Phổ
10720 CM Hội NN, cá thể Huyện Ba Tơ
10721 CN Hội NN, cá thể Huyện Lý Sơn
10722 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Quảng Ngãi
10723 SB Nghiên cứu sinh Huyện Bình Sơn
10724 SC Nghiên cứu sinh Huyện Trà Bồng
10725 SD Nghiên cứu sinh Huyên Tây Trà
10726 SE Nghiên cứu sinh Huyện Sơn Tịnh
10727 SF Nghiên cứu sinh Huyện Tư Nghĩa
10728 SG Nghiên cứu sinh Huyện Sơn Hà
10729 SH Nghiên cứu sinh Huyện Sơn Tây
10730 SI Nghiên cứu sinh Huyện Minh Long
10731 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Nghĩa Hành
10732 SK Nghiên cứu sinh Huyện Mộ Đức
10733 SL Nghiên cứu sinh Huyện Đức Phổ

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ