Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
10674 NI Ngoài công lập Huyện Minh Long
10675 NJ Ngoài công lập Huyện Nghĩa Hành
10676 NK Ngoài công lập Huyện Mộ Đức
10677 NL Ngoài công lập Huyện Đức Phổ
10678 NM Ngoài công lập Huyện Ba Tơ
10679 NN Ngoài công lập Huyện Lý Sơn
10680 EA Khối hợp tác xã Thành phố Quảng Ngãi
10681 EB Khối hợp tác xã Huyện Bình Sơn
10682 EC Khối hợp tác xã Huyện Trà Bồng
10683 ED Khối hợp tác xã Huyên Tây Trà
10684 EE Khối hợp tác xã Huyện Sơn Tịnh
10685 EF Khối hợp tác xã Huyện Tư Nghĩa
10686 EG Khối hợp tác xã Huyện Sơn Hà
10687 EH Khối hợp tác xã Huyện Sơn Tây
10688 EI Khối hợp tác xã Huyện Minh Long
10689 EJ Khối hợp tác xã Huyện Nghĩa Hành
10690 EK Khối hợp tác xã Huyện Mộ Đức
10691 EL Khối hợp tác xã Huyện Đức Phổ
10692 EM Khối hợp tác xã Huyện Ba Tơ
10693 EN Khối hợp tác xã Huyện Lý Sơn
10694 FA Phường, xã Thành phố Quảng Ngãi
10695 FB Phường, xã Huyện Bình Sơn
10696 FC Phường, xã Huyện Trà Bồng
10697 FD Phường, xã Huyên Tây Trà
10698 FE Phường, xã Huyện Sơn Tịnh
10699 FF Phường, xã Huyện Tư Nghĩa
10700 FG Phường, xã Huyện Sơn Hà
10701 FH Phường, xã Huyện Sơn Tây
10702 FI Phường, xã Huyện Minh Long
10703 FJ Phường, xã Huyện Nghĩa Hành

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ