Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9254 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Pleiku
9255 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị Xã An Khê
9257 TN Ngân sách địa phương hổ trợ 1 % Thất nghiệp
9258 CT Khối đơn vị chuyển tiền (BHXH huyện)
9259 QT Khối đơn vị nhập QTCT
9260 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thuận Nam
9261 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thuận Bắc
9262 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ninh Phước
9263 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ninh Hải
9264 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ninh Sơn
9265 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bác ái
9266 QA Doanh nghiệp nhà nước TP Phan Rang-Tháp Chàm
9267 TG Nngoài quốc doanh huyện Thuận Nam
9268 TT Khối nhập QTCT
9269 DN Doanh nghiệp kinh doanh ngoài QD
9270 TF Ngoài quốc doanh Huyện Thuận Bắc
9271 TE Ngoài quốc doanh Huyện Ninh Phước
9272 TD Ngoài quốc doanh Huyện Ninh Hải
9273 TC Ngoài quốc doanh Huyện Ninh Sơn
9274 TB Ngoài quốc doanh Huyện Bác ái
9275 TA Ngoài quốc doanh TP Phan Rang-Tháp Chàm
9276 HG hành chính sự nghiệp huyện Thuận Nam
9277 DG Đảng đoàn thể Huyện Thuận Nam
9278 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Thuận Bắc
9279 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Ninh Phước
9280 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Ninh Hải
9281 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Ninh Sơn
9282 HB Hành chánh sự nghiệp Huyện Bác ái
9283 HA Hành chánh sự nghiệp TP Phan Rang-Tháp Chàm
9284 DF Đảng đoàn thể Huyện Thuận Bắc

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ