Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9285 DE Đảng đoàn thể Huyện Ninh Phước
9286 DD Đảng đoàn thể Huyện Ninh Hải
9287 DC Đảng đoàn thể Huyện Ninh Sơn
9288 DB Đảng đoàn thể Huyện Bác ái
9289 DA Đảng đoàn thể TP Phan Rang-Tháp Chàm
9290 NG Ngoài công lập Huyện Thuận Nam
9291 NF Ngoài công lập Huyện Thuận Bắc
9292 NE Ngoài công lập Huyện Ninh Phước
9293 ND Ngoài công lập Huyện Ninh Hải
9294 NC Ngoài công lập Huyện Ninh Sơn
9295 NB Ngoài công lập Huyện Bác ái
9296 NA Ngoài công lập TP Phan Rang-Tháp Chàm
9297 EG Khối hợp tác xã huyện Thuận Nam
9298 EF Khối hợp tác xã Huyện Thuận Bắc
9299 EE Khối hợp tác xã Huyện Ninh Phước
9300 ED Khối hợp tác xã Huyện Ninh Hải
9301 EC Khối hợp tác xã Huyện Ninh Sơn
9302 EB Khối hợp tác xã Huyện Bác ái
9303 EA Khối hợp tác xã TP Phan Rang-Tháp Chàm
9304 FG Khối xã phường huyện Thuận Nam
9305 FF Phường, xã Huyện Thuận Bắc
9306 FE Phường, xã Huyện Ninh Phước
9307 FD Phường, xã Huyện Ninh Hải
9308 FC Phường, xã Huyện Ninh Sơn
9309 FB Phường, xã Huyện Bác ái
9310 FA Phường, xã TP Phan Rang-Tháp Chàm
9311 CG Hội NN, cá thể Huyện Thuận Nam
9312 CF Hội NN, cá thể Huyện Thuận Bắc
9313 CE Hội NN, cá thể Huyện Ninh Phước
9314 CD Hội NN, cá thể Huyện Ninh Hải

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ