9224 | CH | Hội NN, cá thể Huyện Gò Công Tây |
9225 | CI | Hội NN, cá thể Huyện Gò Công Đông |
9226 | CJ | Hội NN, cá thể Tân Phú Đông |
9227 | CK | Hội NN, cá thể Thị xã Cai Lậy |
9228 | SA | Nghiên cứu sinh Thành phố Mỹ Tho |
9229 | SB | Nghiên cứu sinh Thị xã Gò Công |
9230 | SC | Nghiên cứu sinh Huyện Tân Phước |
9231 | SD | Nghiên cứu sinh Huyện Cái Bè |
9232 | SE | Nghiên cứu sinh Huyện Cai Lậy |
9233 | SF | Nghiên cứu sinh Huyện Châu Thành |
9234 | SG | Nghiên cứu sinh Huyện Chợ Gạo |
9235 | SH | Nghiên cứu sinh Huyện Gò Công Tây |
9236 | SI | Nghiên cứu sinh Huyện Gò Công Đông |
9237 | SJ | Nghiên cứu sinh Tân Phú Đông |
9238 | SK | Nghiên cứu sinh Thị xã Cai Lậy |
9239 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Mỹ Tho |
9240 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Gò Công |
9241 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Phước |
9242 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cái Bè |
9243 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cai Lậy |
9244 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Châu Thành |
9245 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chợ Gạo |
9246 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Gò Công Tây |
9247 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Gò Công Đông |
9248 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Tân Phú Đông |
9249 | 82 | Khối huyện |
9250 | XK | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Cai Lậy |
9251 | HT | Kinh Phí BHTN NSNN hỗ trợ |
9252 | CT | KhốI bảo hiểm xã hội huyện, thị xã, thành phố |
9253 | 33 | Đối tượng hưởng bảo hiểm thất nghiệp |