Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
10614 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tư Nghĩa
10615 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sơn Hà
10616 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sơn Tây
10617 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Minh Long
10618 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nghĩa Hành
10619 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mộ Đức
10620 QL Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đức Phổ
10621 QM Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ba Tơ
10622 QN Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lý Sơn
10623 TA Ngoài quốc doanh Thành phố Quảng Ngãi
10624 TB Ngoài quốc doanh Huyện Bình Sơn
10625 TC Ngoài quốc doanh Huyện Trà Bồng
10626 TD Ngoài quốc doanh Huyên Tây Trà
10627 TE Ngoài quốc doanh Huyện Sơn Tịnh
10628 TF Ngoài quốc doanh Huyện Tư Nghĩa
10629 TG Ngoài quốc doanh Huyện Sơn Hà
10630 TH Ngoài quốc doanh Huyện Sơn Tây
10631 TI Ngoài quốc doanh Huyện Minh Long
10632 TJ Ngoài quốc doanh Huyện Nghĩa Hành
10633 TK Ngoài quốc doanh Huyện Mộ Đức
10634 TL Ngoài quốc doanh Huyện Đức Phổ
10635 TM Ngoài quốc doanh Huyện Ba Tơ
10636 TN Ngoài quốc doanh Huyện Lý Sơn
10637 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện Minh Long
10638 HJ Hành chánh sự nghiệp Huyện Nghĩa Hành
10639 HK Hành chánh sự nghiệp Huyện Mộ Đức
10640 HL Hành chánh sự nghiệp Huyện Đức Phổ
10641 HM Hành chánh sự nghiệp Huyện Ba Tơ
10642 HN Hành chánh sự nghiệp Huyện Lý Sơn
10643 IZ Đơn vị dùng chung BHXH tự nguyện

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ