Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

5.645 bản ghi5.645 còn hiệu lực7 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
0149016Bò sát ( bao gồm trăn, rắn, rùa) 014901
0149017Da lông thú chưa thuộc 014901
0149018Da chưa thuộc của loài động vật khác chưa được phân vào đâu ( tươi đã được bảo quản nhưng chưa được gia công thêm) 014901
0149019Sản phẩm chăn nuôi khác chưa được phân vào đâu 014901
014902Sản phẩm phụ chăn nuôi 01490
0149020Sản phẩm phụ chăn nuôi 014902
015Sản phẩm trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 01
0150Sản phẩm trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 015
01500Sản phẩm trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 0150
015000Sản phẩm trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 01500
0150000Sản phẩm trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 015000
016Dịch vụ nông nghiệp 01
0161Dịch vụ trồng trọt 016
01610Dịch vụ trồng trọt 0161
016101Dịch vụ gieo cấy, sạ 01610
0161010Dịch vụ gieo cấy, sạ 016101
016102Dịch vụ tưới, tiêu nước 01610
0161020Dịch vụ tưới, tiêu nước 016102
016103Dịch vụ làm đất 01610
0161030Dịch vụ làm đất 016103
016104Dịch vụ gặt lúa 01610
0161040Dịch vụ gặt lúa 016104
016105Dịch vụ tuốt lúa 01610
0161050Dịch vụ tuốt lúa 016105
016106Dịch vụ bảo vệ thực vật, kích thích tăng trưởng 01610
0161060Dịch vụ bảo vệ thực vật, kích thích tăng trưởng 016106
016109Dịch vụ trồng trọt khác 01610
0161090Dịch vụ trồng trọt khác 016109
0162Dịch vụ chăn nuôi 016
01620Dịch vụ chăn nuôi 0162

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ