Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1000930 | Phường Hòa Thọ Đông | Phường Hòa Thọ Đông - quận Cẩm Lệ - thành phố Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1000931 | Trường Đào tạo nghề Tỉnh Bình Phước | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000932 | Đội Đo đạc và bản đồ địa chính | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000933 | Trường MG Tuổi Thơ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000934 | Văn Phòng Sở LĐ-TB và Xã hội | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000935 | Phòng Hạ tầng Kinh tế huyện Bù Đốp | 619 | Phòng Quản lý đô thị | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000936 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bù Đốp | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000937 | Trạm Khuyến nông huyện Bù Đốp | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000938 | Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Chơn Thành | Xã Minh Hưng, Huyện Chơn Thành. | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1000939 | Các đơn vị khác thuộc huyện Bù Đăng quản lý | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000940 | Các đơn vị khác Ngũ Hành Sơn | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000941 | Văn phòng UBDS-GĐ và trẻ em tỉnh | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000942 | Uỷ ban Dân số, gia đình & trẻ em huyện Chơn Thành | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000943 | Uỷ ban dân số, gia đình và trẻ em huyện Tây Trà | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000944 | Uỷ ban Dân số , gia đình và trẻ em | 976-Quang Trung | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Đơn vị quản lý hành chính |
1000945 | Trung tâm bồi dưởng chính trị trà Bồng | 299 | Chuong khong ton tai | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000946 | Trung tâm bồi dưởng chính trị Bình Sơn | 299 | Chuong khong ton tai | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000947 | Trung tâm bồi dưởng chính trị Sơn Hà | 299 | Chuong khong ton tai | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000948 | Trung tâm bồi dưởng chính trị Ba Tơ | 299 | Chuong khong ton tai | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000949 | Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Sơn Hà | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000950 | Phòng hạ tầng Kinh tế Tây trà | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000951 | Hội Luật gia Quảng Ngãi | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000952 | Trung Tâm văn hóa Thông tin thể thao | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000953 | Phòng hạ tầng kinh tế huyện Bình Sơn | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000954 | Phòng Dân tộc & Tôn giáo huyện Trà Bồng | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000955 | Hội người mù huyện Trà Bồng | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000956 | Hội Chữ thập đỏ | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000957 | Hội người mù huyện Mộ Đức | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000958 | Phòng Công thương huyện Chơn Thành | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000959 | Hội Người mù huyện Bù Đốp | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính |