Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách

Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.

323.907 bản ghiNgân sách nhà nước

Bảng mã đơn vị sử dụng ngân sách

TênĐịa chỉMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vị
1000930 Phường Hòa Thọ Đông Phường Hòa Thọ Đông - quận Cẩm Lệ - thành phố Đà Nẵng805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1000931 Trường Đào tạo nghề Tỉnh Bình Phước 424Sở Lao động - Thương binh và Xã hộiQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000932 Đội Đo đạc và bản đồ địa chính 626Phòng Tài nguyên và Môi trườngQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000933 Trường MG Tuổi Thơ 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000934 Văn Phòng Sở LĐ-TB và Xã hội 424Sở Lao động - Thương binh và Xã hộiĐơn vị quản lý hành chính
1000935 Phòng Hạ tầng Kinh tế huyện Bù Đốp 619Phòng Quản lý đô thịĐơn vị quản lý hành chính
1000936 Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bù Đốp 626Phòng Tài nguyên và Môi trườngĐơn vị quản lý hành chính
1000937 Trạm Khuyến nông huyện Bù Đốp 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1000938 Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Chơn Thành Xã Minh Hưng, Huyện Chơn Thành.622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000939 Các đơn vị khác thuộc huyện Bù Đăng quản lý 799Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000940 Các đơn vị khác Ngũ Hành Sơn 799Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000941 Văn phòng UBDS-GĐ và trẻ em tỉnh 424Sở Lao động - Thương binh và Xã hộiĐơn vị sự nghiệp y tế
1000942 Uỷ ban Dân số, gia đình & trẻ em huyện Chơn Thành 623Phòng Y tếĐơn vị sự nghiệp y tế
1000943 Uỷ ban dân số, gia đình và trẻ em huyện Tây Trà 424Sở Lao động - Thương binh và Xã hộiQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000944 Uỷ ban Dân số , gia đình và trẻ em 976-Quang Trung424Sở Lao động - Thương binh và Xã hộiĐơn vị quản lý hành chính
1000945 Trung tâm bồi dưởng chính trị trà Bồng 299Chuong khong ton taiĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000946 Trung tâm bồi dưởng chính trị Bình Sơn 299Chuong khong ton taiĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000947 Trung tâm bồi dưởng chính trị Sơn Hà 299Chuong khong ton taiĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000948 Trung tâm bồi dưởng chính trị Ba Tơ 299Chuong khong ton taiĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000949 Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Sơn Hà 699Chuong khong ton taiĐơn vị quản lý hành chính
1000950 Phòng hạ tầng Kinh tế Tây trà 699Chuong khong ton taiĐơn vị quản lý hành chính
1000951 Hội Luật gia Quảng Ngãi 599Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000952 Trung Tâm văn hóa Thông tin thể thao 699Chuong khong ton taiĐơn vị quản lý hành chính
1000953 Phòng hạ tầng kinh tế huyện Bình Sơn 699Chuong khong ton taiĐơn vị quản lý hành chính
1000954 Phòng Dân tộc & Tôn giáo huyện Trà Bồng 699Chuong khong ton taiĐơn vị quản lý hành chính
1000955 Hội người mù huyện Trà Bồng 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chính
1000956 Hội Chữ thập đỏ 799Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000957 Hội người mù huyện Mộ Đức 799Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000958 Phòng Công thương huyện Chơn Thành 699Chuong khong ton taiĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1000959 Hội Người mù huyện Bù Đốp 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chính

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ