Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1000960 | Các đơn vị khác huyện Bù Đốp | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000961 | Hội Đông y huyện Bù Đốp | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000962 | Các đơn vị khác huyện Chơn Thành | Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành. | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1000963 | Hội Chữ thập đỏ huyện Bù Đốp | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000964 | Uỷ ban Dân số, gia đình và trẻ em huyện Bù Đốp | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000965 | Các đơn vị khác thuộc Thị xã Đồng xoài quản lý | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000966 | Vườn Quốc gia Bù Gia Mập | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000967 | Hội Đông y huyện Chơn Thành | Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành. | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính |
1000968 | Hạt Kiểm lâm huyện Bù Đốp | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000969 | Hội Chữ thập đỏ huyện Chơn Thành | Thị trấn Chơn Thành - Huyện Chơn Thành | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính |
1000970 | Hội Văn Học nghệ Thuật | 68 Đại Lộ Hùng Vương | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1000971 | Hạt Kiểm lâm huyện Chơn Thành | Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành. | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1000972 | Hội Người mù huyện Chơn Thành | Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành. | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính |
1000973 | Ban quản lý đầu tư huyện Lý Sơn | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000974 | Phòng hạ tầng kinh tế huyện Đức Phổ | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000975 | Phòng dân tộc và tôn giáo huyện Ba Tơ | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000976 | Trung tâm văn hóa thông tin thể thao huyện sơn tịn | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin | |
1000977 | Phòng hạ tầng kinh tế | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000978 | Hội kế hoạch hóa gia đình tỉnh Quảng Ngãi | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000979 | UBND huyện Tây Trà | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000980 | Ban Quản lý các dự án và đầu tư | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000981 | Hội khuyến học tỉnh Quảng Ngãi | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000982 | Đội Quản lý trật tự Đô thị thị xã Quảng Ngãi | 327 Nguyễn nghiêm | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1000983 | Phòng Công thương huyện Bù Đốp | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000984 | Hội Chữ thập đỏ huyện Sơn Tịnh | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000985 | Ban Quản lý các Dự án đầu tư và xây dựng | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000986 | Trung tâm thể dục thể thao | 699 | Chuong khong ton tai | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000987 | UBND Huyện Ba Tơ (dùng cho chương 150) | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000988 | Ban đền bù tái định cư & GPMB KCN Dung Quất | 661-Quang Trung | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính |
1000989 | Phường Hòa Thuận Tây | 480 Nguyễn Tri Phương - TP Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |