Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000900 | Trung tâm Văn hóa thông tin | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 3915/1998/ | |
1000901 | Trung tâm thể dục thể thao | 4760Lê Lợi | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 794/Q�-UB |
1000902 | Trường năng khiếu nghiệp vụ thể dục thể thao | 476 Lê Lợi | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 3041/Q�-UB |
1000903 | VP Sở thể dục thể thao | 60Đại lộ Hùng Vương | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 285/Q�-UB |
1000904 | Sở thể dục thể thao | 60 Đại lộ hùng Vương | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 285/Q�-UB |
1000905 | Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 157 - Nguyễn Nghiêm | 417 | Sở Khoa học và Công nghệ | 1370/QD-UB |
1000906 | VP Sở thủy Sản | 264 Trần Hưng Đạo TX Quảng ngãi | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 100/Q�-UB |
1000907 | Trung tâm nước sinh hoạt và VSMTNT | 426 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 38/Q�-UB | |
1000908 | Phòng Nông lâm thủy sản huyện Mộ Đức | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 117 | |
1000909 | Ban Tôn Giáo | 102 Lê Lợi | 435 | Sở Nội vụ | |
1000910 | Chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản | 357 Đại lộ hùng vương | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1575/Q�-UB |
1000911 | Sở thủy sản | 264 Trần Hưng Đạo | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 100/Q�-UB |
1000912 | Phòng Nông lâm-Thủy sản Huyện Đức Phổ | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2797 | |
1000913 | Phòng Nông lâm thủy sản huyện Nghĩa Hành | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 119 | |
1000914 | Trung tâm giống thủy sản | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000915 | BQL dự án đầu tư thủy sản | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000916 | BQL các cảng cá và khu neo đậu trú bão tàu cá quản | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2897 | |
1000917 | Trường Trung Học Cơ Sở Tân Hiệp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1535/2000/ | |
1000918 | Trường Mầm Non Tân Hiệp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1458/Q�-UB | |
1000919 | Trường Tiểu Học Tân Hiệp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1536/2000/ | |
1000920 | Trường Mẫu Giáo Long Bình | Thị Trấn Long Bình, Huyện An Phú, Tỉnh An Giang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1308/Q�-UB |
1000921 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám huyện Chơn Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000922 | Trung tâm giáo dục thường xuyên hyện Bù Đốp | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000923 | Bệnh viện Đa khoa huyện Bù Đốp | 623 | Phòng Y tế | ||
1000924 | Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Bù Đốp | 623 | Phòng Y tế | ||
1000925 | Phường Hòa Thọ Tây | Phường Hòa Thọ Tây - quận Cẩm Lệ - thành phố Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1000926 | Phường Hòa An | Phường Hòa An - quận Cẩm Lệ - thành phố Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 102/2005/N |
1000927 | Phường Hòa Xuân | Phường Hòa Xuân - quận Cẩm Lệ - thành phố Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1000928 | Phường Hòa Phát | Phường Hòa Phát - quận Cẩm Lệ - thành phố Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 102/2005/N |
1000929 | Phường Khuê Trung | Phường Khuê Trung - quận Cẩm Lệ - thành phố Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 102/2005/N |