Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000870 | Phòng Nông lâm thủy sản huyện Sơn Tịnh | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1932 | |
1000871 | Phòng LĐTB và XH huyện Ba Tơ | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 205/Q�-UB | |
1000872 | Phòng Tài nguyên-môi trường thị xã Đồng Xoài | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | ||
1000873 | Phòng Lao động-TBXH huyện Bình Long | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 20/2008/Q� | |
1000874 | Phòng Lao động-TBXH huyện Phước Long | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 367/Q�-UBN | |
1000875 | Phòng lao động -TBXH huyện Chơn Thành | Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành. | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 02/2008/Q� |
1000876 | Phòng Lao động Thương binh và XH TP Quảng Ngãi | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 09 | |
1000877 | Phòng Lao động TB và XH Sơn Hà | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | ||
1000878 | Phòng Lao động TB và Xã hội huyện Sơn Tây | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 02 | |
1000879 | Phòng lao động thương binh và xã hội | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 452 | |
1000880 | Phòng Lao động-TBXH huyện Bù Đăng | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 563/Q�-UBN | |
1000881 | Phòng Lao động thương binh và XH Sơn Tịnh | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 957 | |
1000882 | Phòng Lao động thương binh và xã hội | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 13 | |
1000883 | Phòng Lao động Thương Binh và Xã hội Tịnh Biên | Thị trấn Nhà Bàng, Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | |
1000884 | Phòng Lao động Thương binh và xã hội Phú Tân | Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 867/Q�-UBN |
1000885 | Phòng Lao động Thương binh và Xã hội Châu Thành | Xã Tấn Mỹ, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 421/Q�-UBN |
1000886 | Phòng Lao Động -Thương binh và Xã hội TX. Châu Đốc | Phường Châu Phú A, Thị xã Châu Đốc, Tỉnh An Giang | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 711/Q�-UBN |
1000887 | Phòng lao động thương binh và XH mộ đức | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 05 | |
1000888 | Phòng Lao động thương binh và XH nghĩa hành | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 24 | |
1000889 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Thoại Sơn | Thị trấn Núi Sập, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | |
1000890 | Phòng Lao động Thương binh và Xã hội Tri Tôn | Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 526/Q�-UB |
1000891 | Phòng Lao động Thương binh và Xã hội Chợ Mới | Thị trấn An Châu, Huyện Châu Thành, Tỉnh An Giang | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 529/Q�-UBN |
1000892 | Ban DT&TG | 435 | Sở Nội vụ | ||
1000893 | Trạm Khuyến nông Thị xã Đồng Xoài | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | ||
1000894 | Trạm Khuyến nông huyện Lộc Ninh | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | ||
1000895 | Chi Cục Quản lý chất lượng và thú y thuỷ sản tỉnh | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2132 | |
1000896 | Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quả | 264 Trần Hưng Đạo, TP Quảng Ngãi | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2131 |
1000897 | Trung tam nuọi duong cac doi tuong chinh sach | 519 Quang trung | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 1600/Q�-UB |
1000898 | Trung tâm khuyến ngư & dịch vụ thủy sản | 243/1 Nguyễn công phương | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3654/Q�-UB |
1000899 | Sở thương mại du lịch | 448 Quang trung | 416 | Sở Công Thương | 813/Q�-UB |