Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách

Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.

323.907 bản ghiNgân sách nhà nước

Bảng mã đơn vị sử dụng ngân sách

TênĐịa chỉMã chươngCơ quan chủ quảnSố quyết định
1000870 Phòng Nông lâm thủy sản huyện Sơn Tịnh 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn1932
1000871 Phòng LĐTB và XH huyện Ba Tơ 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội205/Q�-UB
1000872 Phòng Tài nguyên-môi trường thị xã Đồng Xoài 626Phòng Tài nguyên và Môi trường
1000873 Phòng Lao động-TBXH huyện Bình Long 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội20/2008/Q�
1000874 Phòng Lao động-TBXH huyện Phước Long 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội367/Q�-UBN
1000875 Phòng lao động -TBXH huyện Chơn Thành Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành.624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội02/2008/Q�
1000876 Phòng Lao động Thương binh và XH TP Quảng Ngãi 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội09
1000877 Phòng Lao động TB và XH Sơn Hà 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
1000878 Phòng Lao động TB và Xã hội huyện Sơn Tây 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội02
1000879 Phòng lao động thương binh và xã hội 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội452
1000880 Phòng Lao động-TBXH huyện Bù Đăng 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội563/Q�-UBN
1000881 Phòng Lao động thương binh và XH Sơn Tịnh 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội957
1000882 Phòng Lao động thương binh và xã hội 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội13
1000883 Phòng Lao động Thương Binh và Xã hội Tịnh Biên Thị trấn Nhà Bàng, Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
1000884 Phòng Lao động Thương binh và xã hội Phú Tân Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội867/Q�-UBN
1000885 Phòng Lao động Thương binh và Xã hội Châu Thành Xã Tấn Mỹ, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội421/Q�-UBN
1000886 Phòng Lao Động -Thương binh và Xã hội TX. Châu Đốc Phường Châu Phú A, Thị xã Châu Đốc, Tỉnh An Giang624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội711/Q�-UBN
1000887 Phòng lao động thương binh và XH mộ đức 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội05
1000888 Phòng Lao động thương binh và XH nghĩa hành 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội24
1000889 Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Thoại Sơn Thị trấn Núi Sập, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
1000890 Phòng Lao động Thương binh và Xã hội Tri Tôn Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội526/Q�-UB
1000891 Phòng Lao động Thương binh và Xã hội Chợ Mới Thị trấn An Châu, Huyện Châu Thành, Tỉnh An Giang624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội529/Q�-UBN
1000892 Ban DT&TG 435Sở Nội vụ
1000893 Trạm Khuyến nông Thị xã Đồng Xoài 626Phòng Tài nguyên và Môi trường
1000894 Trạm Khuyến nông huyện Lộc Ninh 626Phòng Tài nguyên và Môi trường
1000895 Chi Cục Quản lý chất lượng và thú y thuỷ sản tỉnh 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2132
1000896 Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quả 264 Trần Hưng Đạo, TP Quảng Ngãi412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2131
1000897 Trung tam nuọi duong cac doi tuong chinh sach 519 Quang trung424Sở Lao động - Thương binh và Xã hội1600/Q�-UB
1000898 Trung tâm khuyến ngư & dịch vụ thủy sản 243/1 Nguyễn công phương412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn3654/Q�-UB
1000899 Sở thương mại du lịch 448 Quang trung416Sở Công Thương813/Q�-UB

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ