Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000840 | Trường tiểu học Tịnh Giang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 271 | |
1000841 | Trường Tiểu học Tiịnh Đông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000842 | Trường tiểu học Tịnh Hiệp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 677 | |
1000843 | Trường Tiểu học Tịnh Trà | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000844 | Văn phòng Sở Y tế | 19- Nguyễn Chánh | 423 | Sở Y tế | |
1000845 | Sở Y tế Quảng Ngãi | 19- Nguyễn Chánh | 423 | Sở Y tế | |
1000846 | Ban Bảo vệ sức khỏe tỉnh | 301- Hùng Vương | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | 121/NQNS-T |
1000847 | Trung tâm Y tế dự phòng | Bùi Thị Xuân | 423 | Sở Y tế | |
1000848 | Trung tâm Bảo vệ SKBMTE và KHHGĐ | 416- Nguyễn Nghiêm | 423 | Sở Y tế | |
1000849 | Trạm Bướu cổ Quảng Ngãi | Bùi Thị Xuân | 423 | Sở Y tế | 718/Q�-UB |
1000850 | Trung tâm GDTX- Hướng nghiệp tỉnh Quảng Ngãi | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2266 | |
1000851 | Phòng Tài nguyên-Môi trường huyện Nghĩa Hành | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 119 | |
1000852 | Phòng Nội vụ-LĐTB xã hội huyện Nghĩa Hành | 635 | Phòng Nội vụ | 119 | |
1000853 | Trường THCS Tịnh Thọ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000854 | Trường THCS Nguyễn Chánh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 512 | |
1000855 | Trường THPT Chuyên Lê Khiết | 112Chu Văn An | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1099/Q�-UB |
1000856 | Trường THPT trần Kỳ Phong | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 3505/Q�-UB | |
1000857 | Trường THPT Lý Sơn | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 12/2001/Q� | |
1000858 | Trường THPT Vạn Tường | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000859 | Trường THPT Bình Sơn I | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000860 | Trường THPT Số I nghĩa Hành | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1054/Q�-UB | |
1000861 | Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Quảng | 414 | Sở Tư pháp | 142 | |
1000862 | Trung tâm tin học văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi | 54 Hùng Vương TP Quảng Ngãi | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 49 |
1000863 | Phòng công chứng số 1 tỉnh Quảng Ngãi | 414 | Sở Tư pháp | 142 | |
1000864 | Trường Mẫu Giáo Phú Nghĩa | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 4475/Q�-UB | |
1000865 | Trường Mẫu Giáo Sơn Giang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 12/Q�-UBND | |
1000866 | Trường chính trị nguyễn Văn cừ | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | ||
1000867 | Chi cục Bảo vệ thực vật Quảng Ngãi | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 269/Q�-UB | |
1000868 | Phòng Nông lâm -Thủy sản huyện Bình Sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 114 | |
1000869 | Sở Kế Hoạch Đầu Tư | 96 Nguyễn Nghiêm | 413 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 487/Q�-UB |