Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000810 | Trường THCS Trương Quang Trọng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 55 | |
1000811 | Trường THCS Tịnh An | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000812 | Phòng giáo dục thị xã Uông Bí | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000813 | Phòng Giáo dục đào tạo Sơn Tây | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1539/Q�-UB | |
1000814 | Phòng Giáo dục đào tạo Sơn Hà | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000815 | Trường THPT Trần Quốc Tuấn | 503 Quang Trung | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1000816 | Phòng Giáo dục đào tạo Lý Sơn | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 102/Q�-UB | |
1000817 | Trường Mầm Non 19/5 | 355 Đại Lộ Hùng Vương Thị xã Quảng Ngãi | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1673/199 |
1000818 | Phòng Giáo dục đào tạo Mộ Đức | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000819 | Phòng giáo dục đào tạo Ba Tơ | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000820 | Trường THCS Tịnh ấn Tây | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 249 | |
1000821 | Trường tiểu học Tịnh ấn Đông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 278 | |
1000822 | Trường tiểu học Tịnh An | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000823 | Trường tiểu học số 2 Thị trấn Sơn Tịnh1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 496 | |
1000824 | Trường tiểu học số 1 Tịnh Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 490 | |
1000825 | Trường tiểu học số 2 Tịnh Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 491 | |
1000826 | Trường tiểu học Tịnh ấn tây | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000827 | Trường Tiểu học số 1 Thị trấn sơn Tịnh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 496 | |
1000828 | Trung tâm đào tạo kỹ thuật nghiệp vụ GTVT | Đường Hòang Hoa Thám, TX Quảng Ngãi | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | 236 |
1000829 | Ban quản lý rừng phòng hộ Minh Đức | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 68/2006/Q� | |
1000830 | Trường tiểu học Số 1 Tịnh Hoà | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000831 | Trường tiểu học Tịnh Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 283 | |
1000832 | Trường tiểu học Tịnh LOng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 508 | |
1000833 | Trườngh tiểu học Tịnh Thiện | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000834 | Trường tiểu học số 1 Tịnh Khê | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 507 | |
1000835 | Trường Tiểu học số 2 Tịnh Khê | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 149 | |
1000836 | Trường tiểu học Tịnh Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000837 | Ban quản lý rừng phòng hộ Đắc Ơ | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 39/2006/Q� | |
1000838 | Trường tiểu học Tịnh Bắc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 284 | |
1000839 | Trường tiểu học Tịnh Minh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 |