32173 | Xã Tân Duyệt | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 970 |
32174 | Xã Tân Dân | Nghị định 113/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc các huyện Đầm Dơi, Trần Văn Thời, Thới Bình và Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 26/09/2005 | 29/06/2025 | 970 |
32176 | Xã Tân Tiến | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 970 |
32179 | Xã Quách Phẩm Bắc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 970 |
32182 | Xã Quách Phẩm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 970 |
32182 | Xã Quách Phẩm | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
32185 | Xã Thanh Tùng | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
32185 | Xã Thanh Tùng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 970 |
32186 | Xã Ngọc Chánh | Nghị định 113/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc các huyện Đầm Dơi, Trần Văn Thời, Thới Bình và Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 26/09/2005 | 29/06/2025 | 970 |
32188 | Xã Nguyễn Huân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 970 |
32188 | Xã Tân Tiến | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
32191 | Xã Năm Căn | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
32191 | Thị Trấn Năm Căn | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 971 |
32194 | Xã Hàm Rồng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 971 |
32197 | Xã Hiệp Tùng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 971 |
32200 | Xã Đất Mới | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 971 |
32201 | Xã Lâm Hải | Nghị định 113/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc các huyện Đầm Dơi, Trần Văn Thời, Thới Bình và Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 26/09/2005 | 29/06/2025 | 971 |
32201 | Xã Đất Mới | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
32203 | Xã Hàng Vịnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 971 |
32206 | Xã Tam Giang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 971 |
32206 | Xã Tam Giang | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
32209 | Xã Tam Giang Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 971 |
32212 | Thị trấn Cái Đôi Vàm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 972 |
32212 | Xã Cái Đôi Vàm | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
32214 | Xã Phú Mỹ | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
32214 | Xã Phú Thuận | Nghị định 192/2004/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc các huyện Cái Nước và Phú Tân, tỉnh Cà Mau | 14/12/2004 | 29/06/2025 | 972 |
32215 | Xã Phú Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 972 |
32218 | Xã Phú Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 972 |
32218 | Xã Phú Tân | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
32221 | Xã Tân Hải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 972 |