31825 | Phường Bạc Liêu | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
31828 | Phường 8 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 954 |
31831 | Phường Nhà Mát | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 954 |
31834 | Xã Vĩnh Trạch | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 954 |
31834 | Phường Vĩnh Trạch | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
31837 | Xã Vĩnh Trạch Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 954 |
31840 | Xã Hiệp Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 954 |
31840 | Phường Hiệp Thành | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
31843 | Xã Hồng Dân | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
31843 | Thị trấn Ngan Dừa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 956 |
31846 | Xã Ninh Quới | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 956 |
31849 | Xã Ninh Quới A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 956 |
31849 | Xã Ninh Quới | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
31852 | Xã Ninh Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 956 |
31855 | Xã Lộc Ninh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 956 |
31858 | Xã Vĩnh Lộc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 956 |
31858 | Xã Vĩnh Lộc | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
31861 | Xã Vĩnh Lộc A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 956 |
31863 | Xã Ninh Thạnh Lợi A | Nghị định 85/2008/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Đông Hải, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu | 28/08/2008 | 29/06/2025 | 956 |
31864 | Xã Ninh Thạnh Lợi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 956 |
31864 | Xã Ninh Thạnh Lợi | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
31867 | Xã Phước Long | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
31867 | Thị trấn Phước Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 957 |
31870 | Xã Vĩnh Phú Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 957 |
31873 | Xã Vĩnh Phú Tây | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 957 |
31876 | Xã Phước Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 957 |
31876 | Xã Vĩnh Phước | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |
31879 | Xã Hưng Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 957 |
31882 | Xã Vĩnh Thanh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 957 |
31882 | Xã Vĩnh Thanh | 1655/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 96 |