31699 | Xã Thạnh Thới An | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
317 | Huyện Cát Hải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 31 |
31702 | Xã Thạnh Thới Thuận | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 951 |
31705 | Xã Viên Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 951 |
31708 | Xã Thạnh Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 947 |
31708 | Xã Nhu Gia | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31711 | Xã Ngọc Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 947 |
31714 | Xã Thạnh Quới | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 947 |
31717 | Xã Hòa Tú 1 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 947 |
31717 | Xã Hòa Tú | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31720 | Xã Gia Hòa 1 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 947 |
31723 | Xã Ngọc Tố | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31726 | Xã Gia Hòa | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31726 | Xã Gia Hòa 2 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 947 |
31729 | Xã Hòa Tú II | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 947 |
31732 | Phường 1 | Nghị quyết 133/NQ-CP ngày 29/12/2013 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 948 |
31732 | Phường Ngã Năm | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31735 | Phường 2 | Nghị quyết 133/NQ-CP ngày 29/12/2013. Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 948 |
31738 | Xã Vĩnh Quới | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 948 |
31741 | Xã Tân Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 948 |
31741 | Xã Tân Long | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31744 | Xã Long Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 948 |
31747 | Phường 3 | Nghị quyết 133/NQ-CP ngày 29/12/2013. Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 948 |
31750 | Xã Mỹ Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 948 |
31753 | Xã Mỹ Quới | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 948 |
31753 | Phường Mỹ Quới | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31756 | Xã Phú Lộc | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31756 | Thị trấn Phú Lộc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 949 |
31757 | Thị Trấn Hưng Lợi | Nghị quyết 64/NQ-CP năm 2009 điều chỉnh địa giới hành chính các xã để thành lập thị trấn thuộc các huyện: Thạnh Trị, Long Phú; điều chỉnh địa giới hành chính hu... | 22/12/2009 | 29/06/2025 | 949 |
31759 | Xã Lâm Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 949 |