31192 | Phường Hưng Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 919 |
31195 | Phường Ba Láng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 919 |
31198 | Phường Thường Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 919 |
312 | Quận An Dương | 1232/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 31 |
31201 | Phường Phú Thứ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 919 |
31201 | Phường Hưng Phú | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31204 | Phường Tân Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 919 |
31207 | Phường Thốt Nốt | NGHỊ ĐỊNH 12/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2008 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH XÃ, THÀNH LẬP XÃ THUỘC HUYỆN THỐT NỐT, HUYỆN VĨNH THẠNH, HUYỆN CỜ ĐỎ; THÀNH... | 22/12/2008 | 29/06/2025 | 923 |
31207 | Phường Thốt Nốt | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31210 | Phường Thới Thuận | NGHỊ ĐỊNH 12/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2008 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH XÃ, THÀNH LẬP XÃ THUỘC HUYỆN THỐT NỐT, HUYỆN VĨNH THẠNH, HUYỆN CỜ ĐỎ; THÀNH... | 22/12/2008 | 29/06/2025 | 923 |
31211 | Xã Vĩnh Bình | NGHỊ ĐỊNH 12/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2008 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH XÃ, THÀNH LẬP XÃ THUỘC HUYỆN THỐT NỐT, HUYỆN VĨNH THẠNH, HUYỆN CỜ ĐỎ; THÀNH... | 06/01/2009 | 29/06/2025 | 924 |
31212 | Phường Thuận An | NGHỊ ĐỊNH 12/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2008 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH XÃ, THÀNH LẬP XÃ THUỘC HUYỆN THỐT NỐT, HUYỆN VĨNH THẠNH, HUYỆN CỜ ĐỎ; THÀNH... | 06/01/2009 | 29/06/2025 | 923 |
31213 | Phường Tân Lộc | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31213 | Phường Tân Lộc | NGHỊ ĐỊNH 12/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2008 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH XÃ, THÀNH LẬP XÃ THUỘC HUYỆN THỐT NỐT, HUYỆN VĨNH THẠNH, HUYỆN CỜ ĐỎ; THÀNH... | 22/12/2008 | 29/06/2025 | 923 |
31216 | Phường Trung Nhứt | NGHỊ ĐỊNH 12/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2008 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH XÃ, THÀNH LẬP XÃ THUỘC HUYỆN THỐT NỐT, HUYỆN VĨNH THẠNH, HUYỆN CỜ ĐỎ; THÀNH... | 22/12/2008 | 29/06/2025 | 923 |
31217 | Phường Thạnh Hòa | NGHỊ ĐỊNH 12/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2008 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH XÃ, THÀNH LẬP XÃ THUỘC HUYỆN THỐT NỐT, HUYỆN VĨNH THẠNH, HUYỆN CỜ ĐỎ; THÀNH... | 06/01/2009 | 29/06/2025 | 923 |
31217 | Phường Trung Nhứt | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31219 | Phường Trung Kiên | NGHỊ ĐỊNH 12/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2008 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH XÃ, THÀNH LẬP XÃ THUỘC HUYỆN THỐT NỐT, HUYỆN VĨNH THẠNH, HUYỆN CỜ ĐỎ; THÀNH... | 22/12/2008 | 29/06/2025 | 923 |
31222 | Xã Trung An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 925 |
31225 | Xã Trung Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 925 |
31227 | Phường Tân Hưng | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 923 |
31228 | Phường Thuận Hưng | NGHỊ ĐỊNH 12/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2008 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH XÃ, THÀNH LẬP XÃ THUỘC HUYỆN THỐT NỐT, HUYỆN VĨNH THẠNH, HUYỆN CỜ ĐỎ; THÀNH... | 22/12/2008 | 29/06/2025 | 923 |
31228 | Phường Thuận Hưng | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31231 | Xã Thạnh An | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31231 | Thị trấn Thanh An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 924 |
31232 | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Nghị định 11/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường; thành lập phường, thị trấn thuộc các quận Ninh Kiều, Ô Môn và các huyện Phong Điền, V... | 07/02/2007 | 29/06/2025 | 924 |
31232 | Xã Vĩnh Thạnh | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31234 | Xã Thạnh Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 924 |
31237 | Xã Vĩnh Trinh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 924 |
31237 | Xã Vĩnh Trinh | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |