31075 | Xã Vĩnh Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 910 |
31078 | Phường Dương Đông | Nghị quyết số 1109/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 911 |
31078 | Đặc khu Phú Quốc | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
31081 | Phường An Thới | Nghị quyết số 1109/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 911 |
31084 | Xã Cửa Cạn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 911 |
31087 | Xã Gành Dầu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 911 |
31090 | Xã Cửa Dương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 911 |
31093 | Xã Hàm Ninh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 911 |
31096 | Xã Dương Tơ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 911 |
31099 | Xã Hòn Thơm | 1109/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 911 |
311 | Thành phố Thủy Nguyên | 1232/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 31 |
31102 | Xã Bãi Thơm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 911 |
31105 | Xã Thổ Châu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 911 |
31105 | Đặc khu Thổ Châu | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
31108 | Đặc khu Kiên Hải | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
31108 | Xã Hòn Tre | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 912 |
31111 | Xã Lại Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 912 |
31114 | Xã An Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 912 |
31115 | Xã Nam Du | Nghị định 97/2005/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Rạch Giá thuộc tỉnh Kiên Giang, điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã thuộc các huyện Gò Quao, An Min... | 16/08/2005 | 29/06/2025 | 912 |
31117 | Phường Cái Khế | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 916 |
31120 | Phường An Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 916 |
31120 | Phường Cái Khế | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31123 | Phường Thới Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 916 |
31126 | Phường An Nghiệp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 02/12/2024 | 916 |
31129 | Phường An Cư | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 02/12/2024 | 916 |
31132 | Phường An Hội | 893/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 916 |
31135 | Phường Tân An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 916 |
31135 | Phường Ninh Kiều | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31138 | Phường An Lạc | 893/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 916 |
31141 | Phường An Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 02/12/2024 | 916 |