Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
13210Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh1321
13220Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện1322
133Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)13
1330Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định1330
14Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và đoàn thể) (chuyên trách)1
141Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)14
14110Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh1411
14120Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh1412
14130Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện1413
14140Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện1414
14150Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã1415
142Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)14
14210Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh1421
14220Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện1422
14230Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã1423
14240Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh1424
14250Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện1425
15Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách)1
151Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)15
15110Chủ tịch, Phó Chủ tịch1511
15120Ủy viên cấp trung ương1512
15130Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương1513
15140Ủy viên cấp tỉnh1514
15150Ủy viên cấp huyện1515
152Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)15
15210Chủ tịch, Phó Chủ tịch1521
15220Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam1522
15230Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam1523
15240Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh1524
15250Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện1525

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ