Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
75212Thợ xử lý gỗ7521
75219Thợ xử lý gỗ khác7521
7522Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan752
75221Thợ sản xuất đồ nội thất7522
75222Thợ hoàn thiện đồ gỗ7522
75223Thợ sản xuất khung hình7522
75229Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác7522
75230Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ7523
753Thợ may mặc và các thợ có liên quan75
75310Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ7531
7532Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan753
75321Thợ tạo mẫu7532
75322Thợ cắt7532
75329Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác7532
75330Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan7533
75340Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan7534
75350Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú7535
7536Thợ đóng giày và các thợ có liên quan753
75361Thợ đóng giày7536
75362Thợ sản xuất giày chỉnh hình7536
75363Thợ vá giày7536
75364Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da7536
75369Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác7536
754Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan75
75410Thợ lặn7541
75420Thợ giật mìn phá đá 7542
75430Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)7543
75440Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác7544
75490Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu7549
8Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ