Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
25190Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu2519
252Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng25
2521Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu252
25211Nhà quản trị cơ sở dữ liệu2521
25212Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu2521
25220Nhà quản trị hệ thống2522
25230Nhà chuyên môn về mạng máy tính2523
2529Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu252
25291Nhà khoa học dữ liệu2529
25292Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu2529
26Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội 2
261Nhà chuyên môn về luật26
2611Luật sư261
26111Luật sư tham gia tố tụng2611
26112Luật sư tư vấn pháp luật2611
26119Luật sư khác2611
26120Thẩm phán2612
2619Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu261
26191Công chứng viên2619
26192Thừa phát lại2619
26199Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu2619
262Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển 26
26210Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển2621
26220Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan2622
263Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo26
26310Nhà kinh tế học 2631
26320Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan2632
26330Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị2633
26340Nhà tâm lý học2634
26350Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội 2635

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ