Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày thành lập | Mã cơ quan cấp trên | Đơn vị cấp trên |
|---|---|---|---|---|---|
1129185 | Chi cục Thuế khu vực Đức Linh - Tánh Linh | 1743/QĐ-BTC | 29/08/2019 | 1054336 | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1129186 | Chi cục Thuế khu vực Hàm Thuận Nam - Hàm Thuận Bắc | 1743/QĐ-BTC | 29/08/2019 | 1054336 | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1129188 | Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | 1696/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1054797 | Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
1129203 | Chi cục Thuế khu vực Phước Long - Hồng Dân | 1673/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1056047 | Thuế Tỉnh Cà Mau |
1129204 | Chi cục Thuế khu vực Hoà Bình - Vĩnh Lợi | 1673/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1056047 | Thuế Tỉnh Cà Mau |
1129206 | Chi cục Thuế thành phố Hạ long | 1694/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1054619 | Thuế Tỉnh Quảng Ninh |
1129207 | Chi cục Thuế khu vực Cẩm Phả, - Vân Đồn - Cô Tô | 1694/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1054619 | Thuế Tỉnh Quảng Ninh |
1129208 | Chi cục Thuế khu vực Duyên Hải | 1698/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1054287 | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1129209 | Chi cục Thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc | 1689/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1055797 | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
1129210 | Chi cục Thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc | 1689/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1055797 | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
1129211 | Chi cục Thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy | 1689/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1055797 | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
1129212 | Chi cục Thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy | 1689/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1055797 | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
1129213 | Chi cục Thuế khu vực Ba Tri - Giồng Trôm | 1675/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1056267 | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1129214 | Chi cục Thuế khu vực Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú | 1675/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1056267 | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1129215 | Chi cục Thuế khu vực Bến Tre - Châu Thành | 1675/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1056267 | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1129216 | Chi cục Thuế khu vực Chợ Lách - Mỏ Cày Bắc | 1675/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1056267 | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1129217 | Chi cục Thuế khu vực Tuy Phước - Vân Canh | 1676/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1114904 | Cục Thuế tỉnh Bình Định |
1129218 | Chi cục Thuế khu vực Tây Sơn - Vĩnh Thạnh | 1676/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1114904 | Cục Thuế tỉnh Bình Định |
1129227 | Chi cục Thuế khu vực II trực thuôc Cục Thuế tỉnh Cà Mau | 1679/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1056200 | Thuế Tỉnh Cà Mau |
1129231 | CHI CỤC THUẾ KHU VỰC TIỂU CẦN - CẦU KÈ THUỘC CỤC THUẾ TỈNH TRÀ VINH | 1698/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1054287 | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1129232 | Chi cục Thuế khu vực III | 1679/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1056200 | Thuế Tỉnh Cà Mau |
1129233 | Chi cục Thuế Thành phố Nam Định | 1879/QĐ-BTC | 19/09/2019 | 1054613 | Thuế Tỉnh Ninh Bình |
1129234 | Chi cục Thuế khu vực Nam Ninh | 1879/QĐ-BTC | 19/09/2019 | 1054613 | Thuế Tỉnh Ninh Bình |
1129235 | Chi cục Thuế khu vực Ý Yên - Vụ Bản | 1879/QĐ-BTC | 19/09/2019 | 1054613 | Thuế Tỉnh Ninh Bình |
1129245 | Chi cục Thuế khu vực 6 | 1685/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1055879 | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1129246 | Chi cục Thuế khu vực 5 | 1685/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1055879 | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1129247 | Chi cục Thuế khu vực 4 | 1685/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1055879 | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1129248 | Chi cục Thuế khu vực 3 | 1685/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1055879 | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1129249 | Chi cục Thuế khu vực Thành Phố Lai Châu - Tam Đường | 1690/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1072657 | Thuế Tỉnh Lai Châu |
1129250 | Chi cục Thuế khu vực Than Uyên - Tân Uyên | 1690/QĐ-BTC | 27/08/2019 | 1072657 | Thuế Tỉnh Lai Châu |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.095 |
| Còn hiệu lực | 1.095 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.046 |