Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

1.095 bản ghi1.095 còn hiệu lựcThuế

Bảng mã cơ quan thuế

TênCăn cứCấp đơn vịMã cơ quan cấp trênĐơn vị cấp trên
1050073Huyện Sốp Cộp - Đội Thuế liên huyện Sông Mã - Sốp Cộp41054354Thuế Tỉnh Sơn La
1053958Huyện Bình Xuyên - Đội Thuế liên huyện thành phố Phúc Yên 919/1998/QĐ-BTC41054998Thuế Tỉnh Phú Thọ
1053959Huyện Vĩnh Tường - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Tường 1132 TC/QĐ-TCCB41054998Thuế Tỉnh Phú Thọ
1053960Đội thuế huyện Ba Vì339 TC/QĐ-TCCB41114583Cục thuế Thành phố Hà Nội
1053961Đội thuế huyện Phúc Thọ339 TC/QĐ-TCCB41114583Cục thuế Thành phố Hà Nội
1053963Đội Thuế quận Hà Đông41114583Cục thuế Thành phố Hà Nội
1053964Đội thuế thị xã Sơn Tây339 TC/QĐ-TCCB41114583Cục thuế Thành phố Hà Nội
1053965Huyện Quốc Oai - Đội thuế liên huyện Thạch Thất - Quốc Oai315 TC/QĐ-TCCB41114583Cục thuế Thành phố Hà Nội
1053966Huyện Chiêm Hóa - Đội Thuế liên huyện Chiêm Hóa - Hàm Yên315 TC/QĐ-TCCB41055186Thuế Tỉnh Tuyên Quang
1053967Huyện Lộc Bình - Đội Thuế liên huyện Khu vực II315 TC/QĐ-TCCB41055009Thuế Tỉnh Lạng Sơn
1054011Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu87/1999/QĐ-BTC41054107Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2)
1054012Thị xã Mỹ Hào - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm86/1999/QĐ-BTC41054107Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2)
1054013Huyện Yên Mỹ - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi86/1999/QĐ-BTC41054107Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2)
1054020Thị xã Quế Võ - Đội Thuế liên huyện Tiên Du - Quế Võ1133 TC/QĐ-TCCB41054024Thuế Tỉnh Bắc Ninh
1054022Đội Thuế thành phố Bắc Ninh1133 TC/QĐ-TCCB41054024Thuế Tỉnh Bắc Ninh
1054023Huyện Gia Bình - Đội Thuế liên huyện Gia Bình - Lương Tài96/1999/QĐ-BTC41054024Thuế Tỉnh Bắc Ninh
1054024Thuế Tỉnh Bắc Ninh 024636/CT-CĐS31056271Cục Thuế
1054025Đội Thuế thị xã Thuận Thành1133 TC/QĐ-TCCB41054024Thuế Tỉnh Bắc Ninh
1054026Huyện Lương Tài - Đội Thuế liên huyện Gia Bình - Lương Tài9641054024Thuế Tỉnh Bắc Ninh
1054027Huyện Tiên Du - Đội Thuế liên huyện Tiên Du - Quế Võ97/1999/BTC-TCCB41054024Thuế Tỉnh Bắc Ninh
1054028Tp. Từ Sơn - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong97/1999/BTC-TCCB41054024Thuế Tỉnh Bắc Ninh
1054029Tp. Hải Dương - Đội Thuế thành phố Hải Dương315 TC/QĐ-TCCB41054149Thuế Thành phố Hải Phòng
1054030Đội Thuế thành phố Thái Nguyên315 T/QĐ-TCCB41054033Thuế Tỉnh Thái Nguyên
1054031Huyện Văn Chấn - Đội Thuế liên huyện Nghĩa Văn - Trạm Tấu - Mù Căng Chải41054077Thuế Tỉnh Lào Cai
1054032Huyện Trạm Tấu - Đội Thuế liên huyện Nghĩa Văn - Trạm Tấu - Mù Căng Chải335 TC/QĐ-TCCB41054077Thuế Tỉnh Lào Cai
1054033Thuế Tỉnh Thái Nguyên 014636/CT-CĐS31056271Cục Thuế
1054034Tp. Tuyên Quang - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn315 TC/QĐ-TCCB41055186Thuế Tỉnh Tuyên Quang
1054035Huyện Na Hang - Đội Thuế liên huyện Na Hang - Lâm Bình315 TC/QĐ-TCCB41055186Chi cục Thuế khu vực VII
1054036Huyện Trùng Khánh - Chi cục Thuế khu vực Trùng Khánh - Trà Lĩnh315 TC/QĐ-TCCB41054457Thuế Tỉnh Cao Bằng
1054038Huyện Yên Sơn - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn315 TC/QĐ-TTCB41055186Chi cục Thuế khu vực VII

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ