Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

1.095 bản ghi1.095 còn hiệu lựcThuế

Bảng mã cơ quan thuế

TênCăn cứNgày thành lậpMã cơ quan cấp trênĐơn vị cấp trên
1128819Chi cục Thuế khu vực Ba Bể- Ngân Sơn- Pác Nặm918/QĐ-BTC30/05/20191055000Thuế Tỉnh Thái Nguyên
1128820Chi cục Thuế khu vực Bắc Kạn- Bạch Thông- Chợ Mới918/QĐ-BTC30/05/20191055000Thuế Tỉnh Thái Nguyên
1128821Chi cục Thuế khu vực Thành phố Điện Biên Phủ - Mường Ảng922/QĐ-BTC30/05/20191054805Thuế Tỉnh Điện Biên
1128822Chi cục Thuế khu vực Mường Chà - Mường Lay922/QĐ-BTC30/05/20191054805Thuế Tỉnh Điện Biên
1128827Chi cục Thuế khu vực Mộc Châu - Vân Hồ928/QĐ-BTC30/05/20191054354Thuế Tỉnh Sơn La
1128828Chi cục Thuế khu vực Sông Mã - Sốp Cộp928/QĐ-BTC30/05/20191054354Thuế Tỉnh Sơn La
1128829Chi cục Thuế khu vực Thành phố Sơn La - Mường La928/QĐ-BTC30/05/20191054354Thuế Tỉnh Sơn La
1128830Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu928/QĐ-BTC30/05/20191054354Thuế Tỉnh Sơn La
1128831Chi cục Thuế khu vực Thuận Châu - Quỳnh Nhai928/QĐ-BTC30/05/20191054354Thuế Tỉnh Sơn La
1128832Chi cục Thuế khu vực Phù Yên - Bắc Yên928/QĐ-BTC30/05/20191054354Thuế Tỉnh Sơn La
1128836Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II920/QĐ-BTC30/05/20191056494Thuế Tỉnh Nghệ An
1128837Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I920/QĐ-BTC30/05/20191056494Thuế Tỉnh Nghệ An
1128838Chi cục Thuế khu vực Phủ Quỳ II920/QĐ-BTC30/05/20191056494Thuế Tỉnh Nghệ An
1128839Chi cục Thuế khu vực Phủ Quỳ I920/QĐ-BTC30/05/20191056494Thuế Tỉnh Nghệ An
1128840Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II920/QĐ-BTC30/05/20191056494Thuế Tỉnh Nghệ An
1128841Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I920/QĐ-BTC30/05/20191056494Thuế Tỉnh Nghệ An
1128842Chi cục Thuế khu vực Sông Lam II920/QĐ-BTC30/05/20191056494Thuế Tỉnh Nghệ An
1128843Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I920/QĐ-BTC30/05/20191056494Thuế Tỉnh Nghệ An
1128844Chi cục Thuế huyện Nghi Lộc2855/QĐ-BTC10/04/20261056494Thuế Tỉnh Nghệ An
1128856Chi cục Thuế Khu vực Đức Trọng - Đơn Dương919/QĐ-BTC30/05/20191055983Thuế Tỉnh Lâm Đồng
1128860Chi cục Thuế khu vực Đức Hòa - Đức Huệ929/QĐ-BTC30/05/20191054346Thuế Tỉnh Tây Ninh
1128861Chi cục Thuế Khu vực Tân Thạnh - Thạnh Hóa929/QĐ-BTC30/05/20191054346Thuế Tỉnh Tây Ninh
1128862Chi cục Thuế khu vực Nghĩa Hành – Minh Long921/QĐ-BTC30/05/20191054306Thuế Tỉnh Quảng Ngãi
1128863Chi cục Thuế khu vực Châu Thành - Tân Trụ929/QĐ-BTC30/05/20191054346Thuế Tỉnh Tây Ninh
1128864Chi cục Thuế khu vực Kiến Tường – Mộc Hóa929/QĐ-BTC30/05/20191054346Thuế Tỉnh Tây Ninh
1128865Chi cục Thuế khu vực Bảo Lộc - Bảo Lâm919/QĐ-BTC30/05/20191055983Thuế Tỉnh Lâm Đồng
1128889Chi cục Thuế Khu vực Nam Khánh Hòa927/QĐ-BTC30/05/20191056198Thuế Tỉnh Khánh Hòa
1128890Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Hưng - Tân Hưng929/QĐ-BTC30/05/20191054346Thuế Tỉnh Tây Ninh
1128891CHI CỤC THUẾ KHU VỰC TÂN AN - THỦ THỪA929/QĐ-CCT30/05/20191054346Thuế Tỉnh Tây Ninh
1128896Chi cục Thuế khu vực Tây Khánh Hòa927/QĐ-BTC30/05/20191056198Thuế Tỉnh Khánh Hòa

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ