Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày thành lập | Mã cơ quan cấp trên | Đơn vị cấp trên |
|---|---|---|---|---|---|
1128666 | CHI CỤC THUẾ KHU VỰC EA H'LEO - KRÔNG BÚK | 782/QĐ-BTC | 09/05/2019 | 1055364 | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1128676 | Chi cục Thuế khu vực Hương Phú | 783/QĐ-BTC | 09/05/2019 | 1056369 | Thuế Thành phố Huế |
1128679 | Chi cục Thuế khu vực Hương Điền | 783/QĐ-BTC | 09/05/2019 | 1056369 | Thuế Thành phố Huế |
1128683 | Chi cục Thuế khu vực Châu Đốc- Châu Phú thuộc Cục Thuế tỉnh An Giang | 917/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1055962 | Thuế Tỉnh An Giang |
1128686 | Chi cục Thuế khu vực Quảng Trạch - Ba Đồn | 931/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1055978 | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
1128687 | Chi cục Thuế khu vực Đồng Hới - Quảng Ninh | 931/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1055978 | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
1128689 | Chi cục Thuế khu vực Phổ Yên - Phú Bình | 796/QĐ-BTC | 13/05/2019 | 1054033 | Thuế Tỉnh Thái Nguyên |
1128690 | Chi cục Thuế khu vực Sông Công - Đại Từ | 796/QĐ-BTC | 13/05/2019 | 1054033 | Thuế Tỉnh Thái Nguyên |
1128696 | Chi cục Thuế khu vực Phú Lương - Định Hóa | 796/QĐ-BTC | 13/05/2019 | 1054033 | Thuế Tỉnh Thái Nguyên |
1128698 | Chi cục Thuế khu vực Tiên lữ- Phù Cừ | 785/QĐ-BTC | 09/05/2019 | 1054107 | Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1128699 | Chi cục Thuế khu vực Tân Châu - An Phú thuộc Cục Thuế tỉnh An Giang | 917/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1055962 | Thuế Tỉnh An Giang |
1128700 | Chi cục Thuế khu vực Chợ Mới - Phú Tân thuộc Cục Thuế tỉnh An Giang | 917/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1055962 | Thuế Tỉnh An Giang |
1128704 | Chi cục Thuế khu vực IV | 780/QĐ-BTC | 09/05/2019 | 1055009 | Thuế Tỉnh Lạng Sơn |
1128706 | Chi cục Thuế khu vực III | 780/QĐ-BTC | 09/05/2019 | 1055009 | Thuế Tỉnh Lạng Sơn |
1128707 | Chi cục Thuế khu vực II | 780/QĐ-BTC | 09/05/2019 | 1055009 | Thuế Tỉnh Lạng Sơn |
1128708 | Chi cục Thuế khu vực I | 780/QĐ-BTC | 09/05/2019 | 1055009 | Thuế Tỉnh Lạng Sơn |
1128709 | Chi cục Thuế khu vực Đồng Hỷ - Võ Nhai | 796/QĐ-BTC | 13/05/2019 | 1054033 | Thuế Tỉnh Thái Nguyên |
1128714 | Chi cục Thuế khu vực Tịnh Biên - Tri Tôn thuộc Cục Thuế tỉnh An Giang | 917/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1055962 | Thuế Tỉnh An Giang |
1128720 | Chi cục Thuế khu vực Ứng Hòa - Mỹ Đức | 923/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1114583 | Cục thuế Thành phố Hà Nội |
1128721 | Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn- Mê Linh | 923/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1114583 | Cục thuế Thành phố Hà Nội |
1128737 | Chi cục Thuế khu vực Tuy An - Đồng Xuân | 930/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1056106 | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
1128738 | CHI CỤC THUẾ KHU VỰC SÔ 01 | Số 926/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1056349 | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |
1128753 | Chi cục Thuế khu vực Sông Hinh - Sơn Hòa | 930/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1056106 | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
1128755 | Chi cục thuế khu vực Thanh Ba - Hạ Hòa | 1137/QĐ-BTC | 08/07/2019 | 1054122 | Thuế Tỉnh Phú Thọ |
1128773 | Chi cục Thuế khu vực II | 924/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1007206 | Thuế Thành phố Cần Thơ |
1128808 | Chi cục Thuế khu vực III | 924/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1007206 | Thuế Thành phố Cần Thơ |
1128809 | Chi cục Thuế khu vực Gò Công- Gò Công Đông- Tân Phú Đông | 932/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1056205 | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1128810 | Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây - Chợ Gạo | 932/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1056205 | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1128811 | Chi cục Thuế khu vực Châu Thành – Tân Phước | 932/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1056205 | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1128812 | Chi cục Thuế khu vực Cai Lậy | 932/QĐ-BTC | 30/05/2019 | 1056205 | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.095 |
| Còn hiệu lực | 1.095 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.046 |