Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

1.095 bản ghi1.095 còn hiệu lựcThuế

Bảng mã cơ quan thuế

TênCăn cứNgày thành lậpMã cơ quan cấp trênĐơn vị cấp trên
1128666CHI CỤC THUẾ KHU VỰC EA H'LEO - KRÔNG BÚK782/QĐ-BTC09/05/20191055364Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2)
1128676Chi cục Thuế khu vực Hương Phú783/QĐ-BTC09/05/20191056369Thuế Thành phố Huế
1128679Chi cục Thuế khu vực Hương Điền783/QĐ-BTC09/05/20191056369Thuế Thành phố Huế
1128683Chi cục Thuế khu vực Châu Đốc- Châu Phú thuộc Cục Thuế tỉnh An Giang 917/QĐ-BTC30/05/20191055962Thuế Tỉnh An Giang
1128686Chi cục Thuế khu vực Quảng Trạch - Ba Đồn931/QĐ-BTC30/05/20191055978Thuế Tỉnh Quảng Trị
1128687Chi cục Thuế khu vực Đồng Hới - Quảng Ninh931/QĐ-BTC30/05/20191055978Thuế Tỉnh Quảng Trị
1128689Chi cục Thuế khu vực Phổ Yên - Phú Bình796/QĐ-BTC13/05/20191054033Thuế Tỉnh Thái Nguyên
1128690Chi cục Thuế khu vực Sông Công - Đại Từ796/QĐ-BTC13/05/20191054033Thuế Tỉnh Thái Nguyên
1128696Chi cục Thuế khu vực Phú Lương - Định Hóa796/QĐ-BTC13/05/20191054033Thuế Tỉnh Thái Nguyên
1128698Chi cục Thuế khu vực Tiên lữ- Phù Cừ 785/QĐ-BTC09/05/20191054107Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2)
1128699Chi cục Thuế khu vực Tân Châu - An Phú thuộc Cục Thuế tỉnh An Giang917/QĐ-BTC30/05/20191055962Thuế Tỉnh An Giang
1128700Chi cục Thuế khu vực Chợ Mới - Phú Tân thuộc Cục Thuế tỉnh An Giang917/QĐ-BTC30/05/20191055962Thuế Tỉnh An Giang
1128704Chi cục Thuế khu vực IV780/QĐ-BTC09/05/20191055009Thuế Tỉnh Lạng Sơn
1128706Chi cục Thuế khu vực III780/QĐ-BTC09/05/20191055009Thuế Tỉnh Lạng Sơn
1128707Chi cục Thuế khu vực II780/QĐ-BTC09/05/20191055009Thuế Tỉnh Lạng Sơn
1128708Chi cục Thuế khu vực I780/QĐ-BTC09/05/20191055009Thuế Tỉnh Lạng Sơn
1128709Chi cục Thuế khu vực Đồng Hỷ - Võ Nhai796/QĐ-BTC13/05/20191054033Thuế Tỉnh Thái Nguyên
1128714Chi cục Thuế khu vực Tịnh Biên - Tri Tôn thuộc Cục Thuế tỉnh An Giang917/QĐ-BTC30/05/20191055962Thuế Tỉnh An Giang
1128720Chi cục Thuế khu vực Ứng Hòa - Mỹ Đức923/QĐ-BTC30/05/20191114583Cục thuế Thành phố Hà Nội
1128721Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn- Mê Linh923/QĐ-BTC30/05/20191114583Cục thuế Thành phố Hà Nội
1128737Chi cục Thuế khu vực Tuy An - Đồng Xuân930/QĐ-BTC30/05/20191056106Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3)
1128738CHI CỤC THUẾ KHU VỰC SÔ 01Số 926/QĐ-BTC30/05/20191056349Thuế Tỉnh Quảng Ngãi
1128753Chi cục Thuế khu vực Sông Hinh - Sơn Hòa930/QĐ-BTC30/05/20191056106Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3)
1128755Chi cục thuế khu vực Thanh Ba - Hạ Hòa1137/QĐ-BTC08/07/20191054122Thuế Tỉnh Phú Thọ
1128773Chi cục Thuế khu vực II924/QĐ-BTC30/05/20191007206Thuế Thành phố Cần Thơ
1128808Chi cục Thuế khu vực III924/QĐ-BTC30/05/20191007206Thuế Thành phố Cần Thơ
1128809Chi cục Thuế khu vực Gò Công- Gò Công Đông- Tân Phú Đông932/QĐ-BTC30/05/20191056205Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1)
1128810Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây - Chợ Gạo932/QĐ-BTC30/05/20191056205Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1)
1128811Chi cục Thuế khu vực Châu Thành – Tân Phước932/QĐ-BTC30/05/20191056205Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1)
1128812Chi cục Thuế khu vực Cai Lậy932/QĐ-BTC30/05/20191056205Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1)

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ