Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
3005393 UBND phường Yên Phụ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânBan quản lý dự án đầu tưĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005394 UBND phường Tứ Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânBan quản lý dự án đầu tưĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005395 UBND phường Nhật Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânBan quản lý dự án đầu tư
3005396 UBND phường Quảng An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânBan quản lý dự án đầu tưĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005397 UBND phường Xuân La 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânBan quản lý dự án đầu tưĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005398 UBND phường Phú Thượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânBan quản lý dự án đầu tưĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005403 UBND phường Thốt Nốt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3005419 UBND huyện Tiểu Cần 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chính
3005423 UBND phường Thới Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3005426 UBND phường Thuận An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3005429 UBND phường Tân Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3005431 UBND phường Trung Nhứt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3005432 UBND phường Thạnh Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3005433 UBND phường Trung Kiên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3005434 UBND phường Thuận Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3005435 UBND phường Tân Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3005502 UBND xã Long Hòa 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chính
3005508 UBND thị trấn Châu Thành 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chính
3005512 UBND xã 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3005526 UBND xã IaKreng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005555 UBND Thị trấn Thường Tín 000Không xác địnhĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005556 UBND xã Tân Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005557 UBND xã Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005558 UBND xã Nhị Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005559 UBND xã Duyên Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005560 UBND xã Liên Phương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005561 UBND xã Hiền Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005562 UBND xã Hồng Vân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005563 UBND xã Vân Tảo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005564 UBND xã Văn Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ