3005358 | UBND Phường Điện Biên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Ba Đình-Đầu 3 |
3005359 | UBND Phường Quán Thánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Ba Đình-Đầu 3 |
3005360 | UBND Phường Kim Mã | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Ba Đình-Đầu 3 |
3005361 | UBND phường Thành Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Ba Đình-Đầu 3 |
3005362 | UBND Phường Phúc Xá | 000 | Không xác định | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | |
3005363 | UBND phường Trúc Bạch | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Ba Đình-Đầu 3 |
3005364 | UBND Phường Ngọc Khánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Ba Đình-Đầu 3 |
3005365 | UBND Phường Ngọc Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Ba Đình-Đầu 3 |
3005366 | UBND Phường Đội Cấn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Ba Đình-Đầu 3 |
3005367 | UBND phường Liễu Giai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Ba Đình-Đầu 3 |
3005368 | UBND Phường Vĩnh Phúc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Ba Đình-Đầu 3 |
3005370 | UBND xã Đông Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND huyện Thanh Trì |
3005371 | UBND thị trấn Vân Đình | 000 | Không xác định | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | |
3005372 | UBND xã Đại Mỗ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND huyện Từ Liêm |
3005373 | UBND xã Trung Văn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005374 | UBND xã Phú Diễn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005375 | UBND xã Mễ Trì | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005376 | UBND xã Tây Tựu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005377 | UBND xã Minh Khai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005378 | UBND xã Cổ Nhuế | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005379 | UBND xã Xuân Đỉnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | |
3005380 | UBND xã Đông Ngạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005382 | UBND xã Thượng Cát | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005383 | UBND xã Liên Mạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005384 | UBND xã Tây Mỗ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005385 | UBND xã Thuỵ Phương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005386 | UBND xã Mỹ Đình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
3005387 | UBND Thị trấn Cầu Diễn | 000 | Chương không xác định | Đơn vị quản lý hành chính | UBND huyện Từ Liêm |
3005391 | UBND phường Bưởi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | UBND quận Tây Hồ-Đầu 3 |
3005392 | UBND phường Thụy Khuê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | UBND quận Tây Hồ-Đầu 3 |