Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐơn vị cấp trên
3005358 UBND Phường Điện Biên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Ba Đình-Đầu 3
3005359 UBND Phường Quán Thánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Ba Đình-Đầu 3
3005360 UBND Phường Kim Mã 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Ba Đình-Đầu 3
3005361 UBND phường Thành Công 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Ba Đình-Đầu 3
3005362 UBND Phường Phúc Xá 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005363 UBND phường Trúc Bạch 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Ba Đình-Đầu 3
3005364 UBND Phường Ngọc Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Ba Đình-Đầu 3
3005365 UBND Phường Ngọc Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Ba Đình-Đầu 3
3005366 UBND Phường Đội Cấn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Ba Đình-Đầu 3
3005367 UBND phường Liễu Giai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Ba Đình-Đầu 3
3005368 UBND Phường Vĩnh Phúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Ba Đình-Đầu 3
3005370 UBND xã Đông Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND huyện Thanh Trì
3005371 UBND thị trấn Vân Đình 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005372 UBND xã Đại Mỗ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính UBND huyện Từ Liêm
3005373 UBND xã Trung Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005374 UBND xã Phú Diễn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005375 UBND xã Mễ Trì 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005376 UBND xã Tây Tựu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005377 UBND xã Minh Khai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005378 UBND xã Cổ Nhuế 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005379 UBND xã Xuân Đỉnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3005380 UBND xã Đông Ngạc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005382 UBND xã Thượng Cát 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005383 UBND xã Liên Mạc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005384 UBND xã Tây Mỗ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005385 UBND xã Thuỵ Phương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005386 UBND xã Mỹ Đình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3005387 UBND Thị trấn Cầu Diễn 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chính UBND huyện Từ Liêm
3005391 UBND phường Bưởi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchUBND quận Tây Hồ-Đầu 3
3005392 UBND phường Thụy Khuê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchUBND quận Tây Hồ-Đầu 3

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ