Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
3005565 UBND xã Văn Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Thường Tín
3005566 UBND xã Ninh Sở 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Hồng Vân
3005567 UBND xã Khánh Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Khánh Hà
3005568 UBND xã Tự Nhiên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Chương Dương
3005569 UBND xã Tiền Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Thường Tín
3005570 UBND xã Quất Động 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Thượng Phúc
3005571 UBND xã Chương Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Chương Dương
3005573 UBND xã Nguyễn Trãi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Thượng Phúc
3005574 UBND xã Hà Hồi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Hà Hồi
3005575 UBND xã Văn Tự 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Văn Tự
3005576 UBND xã Thống Nhất 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Thường Tín
3005577 UBND xã Dũng Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Thượng Phúc
3005578 UBND xã Lê Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Chương Dương
3005579 UBND xã Thắng Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Chương Dương
3005580 UBND xã Minh Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Phú Xuyên
3005581 UBND xã Vạn Điểm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Phú Xuyên
3005582 UBND xã Thư Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Thượng Phúc
3005583 UBND xã Tô Hiệu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tô Hiệu
3005584 UBND xã Nghiêm Xuyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Thượng Phúc
3005607 UBND phường 8 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Nguyệt Hóa
3005656 UBND xã Nguyệt Hóa 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Nguyệt Hóa
3005657 UBND xã Phước Hảo 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chínhXã Phước Hảo
3005681 UBND thị xã Mường Lay 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Na Lay
3005704 UBND xã Thông Hòa 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Tam Ngãi
3005736 UBND Phường 1 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chínhPhường 1
3005748 UBND xã Hòa Minh 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Hòa Minh
3005754 UBND Phường Ngô Mây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường An Khê
3005755 UBND Phường An Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường An Khê
3005756 UBND Xã Xuân An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Cửu An
3005802 UBND huyện Mường Ảng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Mường Ảng

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ