3004363 | UBND huyện Phú Tân | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004368 | UBND huyện Tịnh Biên | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004371 | UBND huyện Châu Phú | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004373 | UBND thành phố Hà Nội | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
3004374 | UBND huyện Ba Vì-Đầu 3 | 000 | Không xác định | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004375 | UBND huyện Chương Mỹ | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004376 | UBND huyện Đan Phượng | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004377 | UBND huyện Mỹ Đức | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
3004378 | UBND huyện Phú Xuyên | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
3004379 | UBND huyện Phúc Thọ-Đầu 3 | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004380 | UBND huyện Quốc Oai-Đầu 3 | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
3004381 | UBND huyện Thanh Oai-Đầu 3 | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004382 | UBND huyện Thường Tín | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004383 | UBND huyện Ứng Hòa | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004384 | UBND quận Ba Đình-Đầu 3 | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004385 | UBND quận Cầu Giấy-Đầu 3 | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004386 | UBND quận Hà Đông-Đầu 3 | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
3004387 | UBND thị xã Sơn Tây | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004389 | UBND tỉnh Quảng Trị | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị quản lý hành chính |
3004399 | UBND huyện Việt Yên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3004407 | UBND xã Bình Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3004417 | UBND huyện Tân Châu | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004423 | UBND xã Phước Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004430 | UBND huyện Tân Yên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3004433 | UBND huyện Chợ Mới | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004434 | Ban quản lý dự án công trình trang thiết bị hội trường, nhà cửa công vụ, sữa chữa UBND thị xã, nhà để xe, trụ cờ UBND thị xã, trụ cờ Thị uỷ | 000 | Không xác định | Ban quản lý dự án đầu tư | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004437 | UBND quận Ninh Kiều | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác |
3004444 | UBND xã Minh Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3004445 | UBND xã Minh Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3004477 | UBND huyện Tủa Chùa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |