Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
3004262 UBND xã Đức Liễu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Đức Liễu
3004264 UBND xã Thống Nhất 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Phước Sơn
3004265 UBND xã Nghĩa Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Nghĩa Trung
3004266 UBND xã Đăng Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Đăng Hà
3004267 UBND xã Phước Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Phước Sơn
3004269 UBND xã Thanh Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thanh Hòa
3004270 UBND xã Thiện Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thiện Hưng
3004271 UBND xã Tân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tân Thành
3004272 UBND xã Phước Thiện 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Phước Thiện
3004273 UBND thị trấn Thanh Bình 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Thanh Bình
3004275 UBND huyện Lục Ngạn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Chũ
3004281 UBND xã Nha Bích 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nha Bích
3004285 UBND huyện An Phú 418Sở Tài chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã An Phú
3004292 UBND huyện Sơn Động 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn An Châu
3004297 UBND xã Tân Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Vĩnh An
3004299 UBND xã Hoà Bình Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Hòa Bình Thạnh
3004300 UBND xã Vĩnh Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Vĩnh An
3004301 UBND xã Vĩnh Hanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Vĩnh Hanh
3004305 UBND tỉnh Bắc Ninh 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchTỉnh Bắc Ninh
3004310 UBND huyện Bạch Thông 418Sở Tài chínhĐơn vị khácThị trấn Phủ Thông
3004311 UBND huyện Ngân Sơn 418Sở Tài chínhĐơn vị khácXã Vân Tùng
3004312 UBND huyện Chợ Mới 418Sở Tài chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Chợ Mới
3004313 UBND huyện Chợ Đồn 418Sở Tài chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Chợ Đồn
3004314 UBND huyện Ba Bể 418Sở Tài chínhĐơn vị khácThị trấn Chợ Rã
3004315 UBND huyện Pác Nặm 418Sở Tài chínhĐơn vị khácXã Bộc Bố
3004316 UBND thị xã Bắc Kạn 418Sở Tài chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Đức Xuân
3004318 UBND Huyện Hoài Đức 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Hoài Đức
3004320 UBND quận Tây Hồ-Đầu 3 000Chương không xác địnhĐơn vị khácQuận Tây Hồ
3004325 UBND xã An Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã An Phú
3004359 UBND phường Núi Sam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Vĩnh Tế

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ