Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
3004213 UBND phường Bình Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004214 UBND phường Mỹ Xuyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004215 UBND phường Mỹ Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3004216 UBND phường Mỹ Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004217 UBND xã Mỹ Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004218 UBND xã Mỹ Hoà Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004219 UBND thị trấn An Châu 418Sở Tài chínhĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004220 UBND xã Bình Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004221 UBND xã Bình Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004222 UBND xã An Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004223 UBND xã Vĩnh Nhuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004224 UBND xã Vĩnh Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004226 UBND xã Phứơc Tín 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004230 UBND xã Bù Nho 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004231 UBND xã Long Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004233 UBND xã Long Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004235 UBND xã Phú Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004236 UBND xã Phú Riềng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004238 UBND xã Phú Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004246 UBND huyện Lục Nam 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004250 UBND xã Nghĩa Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004251 UBND thị trấn Đức Phong 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị quản lý hành chính
3004252 UBND tỉnh Thái Bình 418Sở Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
3004255 UBND xã Đak Nhau 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004256 UBND xã Phú Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004257 UBND xã Thọ Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004258 UBND xã Bom Bo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004259 UBND xã Minh Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004260 UBND xã Đoàn Kết 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004261 UBND xã Đồng Nai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ