Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
3003960 UBND Xã Phước Lưu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003962 UBND Xã Bình Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003963 UBND Phường An Tịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003964 UBND Phường An Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchĐơn vị khác
3003965 UBND Xã Phước Chỉ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
3003993 UBND huyện Cam Lộ 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chính
3004056 UBND huyện Yên Dũng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004094 Chi cục thuế TX Đồng Xoài 760Các quan hệ khác của ngân sáchCác đơn vị được hỗ trợ ngân sách
3004124 UBND Xã Đăk Jơ Ta 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004132 UBND huyện Điện Biên Đông 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004154 UBND huyện Châu Thành 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chính
3004155 UBND huyện Phụng Hiệp 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chính
3004165 UBND xã Lộc Thiện 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004182 UBND huyện Thạch Thất-Đầu 3 000Chương không xác địnhĐơn vị khác
3004193 UBND thành phố Bắc Giang 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004196 UBND phường Thác Mơ 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị quản lý hành chính
3004197 UBND xã Phú Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004198 UBND xã Bình Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004199 UBND xã Bình Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004201 UBND phường Phước Bình 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị quản lý hành chính
3004203 UBND xã Bù Gia Mập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004204 UBND xã Đak Ơ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004205 UBND xã Đức Hạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004206 UBND xã Đa Kia 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004207 UBND xã Bình Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004208 UBND phường Sơn Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004209 UBND xã Long Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004210 UBND xã Long Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3004211 UBND phường Bình Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3004212 UBND phường Đông Xuyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị khác có quan hệ ngân sách

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ