Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1013119 UBND phường Phan Đình Phùng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Mỹ Hào
1013124 UBND Thị trấn Sông Thao 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cẩm Khê
1013157 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Liêu 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bình Liêu
1013188 UBND Xã Thượng Đình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thượng Đình
1013189 UBND Xã Bảo Lý 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Bình
1013199 Phòng Tài chính kế hoạch Cẩm Giàng 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Tứ Minh
1013251 UBND phường Hiến Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Phố Hiến
1013252 UBND phường Lê Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Phố Hiến
1013253 UBND phường Minh Khai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Phố Hiến
1013254 UBND phường Quang Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1013283 Văn phòng HĐND và UBND huyên Mộc Hóa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường 1
1013308 UBND Xã Ngũ Phúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Ngũ Phúc
1013333 UBND Xã Vĩnh Ngọc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Vĩnh Ngọc
1013432 UBND Xã Tân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Thành
1013433 UBND Xã Điềm Thụy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Điềm Thụy
1013434 UBND Xã Hương Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Gia Sàng
1013443 UBND Xã Tân Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Thành
1013489 UBND Xã Hà Thạch 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Hà Thạch
1013494 UBND phường Hồng Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hồng Châu
1013495 UBND Xã Tân Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Bảo
1013496 UBND Xã Tân Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Bảo
1013503 UBND Xã Hùng Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Hòa
1013504 UBND Xã An Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Trần Liễu
1013510 UBND Xã Nhân Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Bảo
1013527 Văn phòng HĐND và UBND huyện Cần Giuộc 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cần Giuộc
1013573 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đắk tô 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đăk Tô
1013612 Văn Phòng UBND Huyện An Phú 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn An Phú
1013614 UBND Phường Thới An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Ô Môn
1013620 UBND xã Đông Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Đông Thuận
1013627 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Cẩm Phả

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ