1013639 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Lục Nam | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013706 | UBND Xã Tư | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013709 | UBND Xã Bhallê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013710 | UBND Xã A Vương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1013711 | UBND Xã Ma Cooih | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1013712 | UBND Xã Kà Dăng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013713 | UBND Thị trấn Ái Nghĩa | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013718 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Xín Mần | 699 | Chuong khong ton tai | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013722 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoàng Su Phì | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 04/01/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013773 | Văn phòng HĐND & UBND | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013796 | UBND tỉnh Trà Vinh | 599 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1013814 | UBND Xã Dang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013815 | UBND Xã A Rooih | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013816 | UBND Xã Za Hung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013845 | UBND Xã Laêê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013846 | UBND Xã Zuoih | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013847 | UBND Xã LaDêê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1013848 | UBND Xã ChàVàl | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013892 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Trấn yên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013920 | UBND phường Vĩnh Điện | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013921 | UBND Xã Điện Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1013923 | UBND Xã Đại Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1013924 | UBND Xã Đại Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1013926 | UBND Xã Đại Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013927 | UBND Xã Đại Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013928 | UBND Xã Điện Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013929 | UBND Xã Đại Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013930 | UBND Xã Đại Lãnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013931 | UBND Xã Điện Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1013932 | UBND Xã Đại Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |