1012832 | UBND phường Ninh Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đông Ninh Hòa |
1012833 | UBND Xã Ninh Sim | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Ninh Sim |
1012834 | UBND Xã Ninh Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Định |
1012838 | UBND Xã Ninh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bắc Ninh Hòa |
1012839 | UBND Xã Ninh Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tây Ninh Hòa |
1012840 | UBND Xã Vĩnh Phương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bắc Nha Trang |
1012863 | UBND Xã Dương Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Thượng Hồng |
1012864 | UBND Xã Hòa Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Thượng Hồng |
1012872 | UBND Xã Cẩm Xá | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Mỹ Hào |
1012881 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tân Thạnh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Thạnh |
1012884 | UBND Phường Đông Hồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hà Tiên |
1012885 | UBND Phường Bình San | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hà Tiên |
1012886 | UBND Phường Pháo Đài | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Pháo Đài |
1012890 | UBND Phường Vĩnh Thông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Vĩnh Thông |
1012891 | UBND Xã Phi Thông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Vĩnh Thông |
1012892 | UBND Phường Tô Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tô Châu |
1012906 | UBND Xã Hải Triều | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiên Lữ |
1012908 | UBND Xã Ngô Quyền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hoàng Hoa Thám |
1012909 | UBND Xã Nhật Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hoàng Hoa Thám |
1012910 | UBND Xã Dị Chế | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hoàng Hoa Thám |
1012911 | UBND Xã Lệ Xá | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiên Hoa |
1013078 | UBND Phường Vĩnh Trường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Nam Nha Trang |
1013079 | UBND Xã Vĩnh Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bắc Nha Trang |
1013080 | UBND Phường Phước Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Nam Nha Trang |
1013084 | UBND Xã Vĩnh Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tây Nha Trang |
1013085 | UBND Xã Vĩnh Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tây Nha Trang |
1013086 | UBND Xã Vĩnh Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tây Nha Trang |
1013087 | UBND Xã Vĩnh Thái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Nam Nha Trang |
1013088 | UBND Xã Phước Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Nam Nha Trang |
1013107 | UBND phường Bần Yên Nhân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Mỹ Hào |