Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐơn vị cấp trên
1012027 UBND Thị trấn Núi Đối 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy
1012028 UBND Phường Đa Phúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân quận Dương Kinh
1012029 UBND Phường Hưng Đạo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân quận Dương Kinh
1012030 UBND Phường Anh Dũng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân quận Dương Kinh
1012032 UBND Xã Đại Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy
1012033 UBND Xã Ngũ Đoan 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012034 UBND Xã Tân Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012050 UBND phường Lê Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012053 UBND Xã Đồng Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012054 UBND Xã Thanh Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
1012055 UBND Xã Liên Am 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND Xã Lý Học
1012061 UBND Xã Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012062 UBND Xã Tiền Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1012063 UBND Xã Vĩnh Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
1012064 UBND Xã Cộng Hiền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
1012065 UBND Xã Cao Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
1012082 UBND Phường Hợp Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhỦy ban nhân dân quận Dương Kinh
1012083 UBND Xã An Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012084 UBND Xã Thuận Thiên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy
1012085 UBND Xã Hữu Bằng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy
1012086 UBND Xã Đại Đồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012091 UBND phường Hải Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân quận Dương Kinh
1012092 UBND Xã Đông Phương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy
1012115 UBND Xã Tam Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
1012120 UBND phường Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpVăn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
1012163 UBND Quận 8 623Phòng Y tếĐơn vị dự toán cho các cấp
1012184 Thị Ủy Đức Phổ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012195 Văn phòng HĐND và UBND TP Phan Rang - Tháp Chàm 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012197 Văn phòng HĐND và UBND huyện Ninh Phước 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012217 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên bình 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ