Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1011830 UBND Xã Nam Thái Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hòn Đất
1011831 UBND Xã Mỹ Hiệp Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Mỹ Thuận
1011892 UBND Thị trấn Phong Châu 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phù Ninh
1011894 UBND Xã Tam Đa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Bảo
1011895 UBND Xã Hưng Nhân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Bảo
1011896 UBND Xã Vinh Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hùng Thắng
1011985 UBND phường Hồng Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Phong
1011986 UBND phường Tân Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Dương
1011987 UBND phường An Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Hưng
1011990 UBND phường Dương Quan 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Thủy Nguyên
1011991 UBND Thị trấn An Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Dương
1011992 UBND phường Lê Thiện 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Phong
1011993 UBND phường Đại Bản 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hồng An
1011994 UBND xã Đặng Cương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Dương
1011995 UBND phường Đồng Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Hải
1011996 UBND xã Quốc Tuấn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trần Phú
1011997 UBND phường An Đồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Hải
1011998 UBND phường Hồng Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Hải
1011999 UBND Xã Lý Học 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nguyễn Bỉnh Khiêm
1012000 UBND phường An Hồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hồng An
1012001 UBND xã Bắc Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Dương
1012002 UBND phường Nam Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Kiến An
1012004 UBND xã Phù Ninh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Việt Khê
1012005 UBND phường Quảng Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Lê Ích Mộc
1012019 UBND Xã Thuỵ Hương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kiến Thụy
1012020 UBND Xã Thanh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kiến Thụy
1012021 UBND Xã Minh Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kiến Minh
1012024 UBND phường Hoà Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Hoà Nghĩa
1012025 UBND Xã Ngũ Phúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghi Dương
1012026 UBND Xã Kiến Quốc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghi Dương

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ