1012230 | Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng | 418 | Sở Tài chính | 02/01/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012245 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bác ái | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 23/05/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012256 | Phòng Tài chính - Kế hoạch TP PR-TC | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 24/02/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012278 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ninh Phước | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 03/02/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012283 | UBND Xã An Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012363 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đức Huệ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012393 | UBND xã Bằng Lang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012398 | UBND Xã Sơn Kiên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1012402 | UBND Thị trấn Hòn Đất | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012403 | UBND Xã Bình Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012432 | UBND Xã Khánh Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1012433 | UBND Xã Khánh Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012434 | UBND Xã Sơn Thái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012435 | UBND Xã Liên Sang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012439 | UBND Xã Khánh Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1012440 | UBND Xã Giang Ly | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1012441 | UBND Xã Cầu Bà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012450 | UBND Thị trấn Văn Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012451 | Văn phòng HĐND&UBND huyện Hương Khê | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012462 | Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 07/01/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012481 | UBND Thị trấn Thanh Ba | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012493 | UBND Phường 2 | 860 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012494 | UBND Phường 3 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012495 | UBND phường 5 | 860 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012496 | UBND Phường 7 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012498 | UBND xã Triệu Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012502 | UBND xã Việt Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012503 | UBND xã Đức Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012504 | UBND xã Hương Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1012505 | UBND xã Xuân Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |