Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1012230 Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng 418Sở Tài chính02/01/1997Đơn vị dự toán cho các cấp
1012245 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bác ái 618Phòng Tài chính - Kế hoạch23/05/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1012256 Phòng Tài chính - Kế hoạch TP PR-TC 618Phòng Tài chính - Kế hoạch24/02/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1012278 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ninh Phước 618Phòng Tài chính - Kế hoạch03/02/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1012283 UBND Xã An Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012363 Văn phòng HĐND và UBND huyện Đức Huệ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1012393 UBND xã Bằng Lang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012398 UBND Xã Sơn Kiên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1012402 UBND Thị trấn Hòn Đất 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1012403 UBND Xã Bình Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1012432 UBND Xã Khánh Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1012433 UBND Xã Khánh Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012434 UBND Xã Sơn Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012435 UBND Xã Liên Sang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012439 UBND Xã Khánh Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1012440 UBND Xã Giang Ly 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1012441 UBND Xã Cầu Bà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012450 UBND Thị trấn Văn Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012451 Văn phòng HĐND&UBND huyện Hương Khê 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012462 Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân07/01/1997Đơn vị dự toán cho các cấp
1012481 UBND Thị trấn Thanh Ba 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012493 UBND Phường 2 860Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1012494 UBND Phường 3 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012495 UBND phường 5 860Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1012496 UBND Phường 7 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012498 UBND xã Triệu Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012502 UBND xã Việt Hồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012503 UBND xã Đức Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012504 UBND xã Hương Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1012505 UBND xã Xuân Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ