1135392 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII | 385/QĐ-BTC | 25/02/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135393 | Chi cục Hải quan khu vực XVII | 382/QĐ-BTC | 25/02/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135424 | Phòng giao dịch số 4-Kho bạc Nhà nước Khu vực III | 56/QĐ-KBNN | 04/03/2025 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135425 | Chi cục Hải quan khu vực XVI | 382/QĐ-BTC | 25/02/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135426 | Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | 925/QĐ-BTC | 03/03/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135427 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVII | 2020/QĐ-BTC | 05/11/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135441 | Chi cục Hải quan Khu vực IX | 382/QĐ-BTC | 25/02/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135492 | Kho Bạc Nhà Nước Khu Vực XV | 385/QĐ-BTC | 25/02/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135522 | Cục Phát triển Doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể | 377 | 25/02/2025 | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135541 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực I | 979/QĐ-BTC | 06/03/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135588 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XI | 979/QĐ-BTC | 06/03/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135589 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VI | 2018 | 05/11/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135590 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VI | 979 | 06/03/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135591 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX | 383/QĐ-BTC | 25/02/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135592 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIII | 2018/QĐ-BTC | 05/11/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135599 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIII | 979/QĐ-BTC | 06/03/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135602 | Văn Phòng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể | 377 | 25/02/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135667 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XV | 979/QĐ-BTC | 06/03/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135674 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VII | 383/QĐ-BTC | 25/02/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135675 | CHI CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC XII | 979/QĐ-BTC | 06/03/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135728 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực X | 979/QĐ-BTC | 06/03/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135773 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII | 979/QĐ-BTC | 06/03/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1135791 | Tạp chí Kinh tế - Tài chính | 389/QĐ-BTC | 25/02/2025 | 3 | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1136283 | Trung tâm bồi dưỡng nghiệp vụ Thuế - Hải quan | 15/NĐ-HĐHVCSPT | 23/04/2005 | 3 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1144787 | Kho bạc Nhà nước khu vực IX | 2020 | 10/06/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1144788 | Thuế tỉnh Ninh Bình | 2229/QĐ-BTC | 29/06/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1144789 | Thuế tỉnh Cao Bằng | 2229/QD-BTC | 29/06/2025 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1144961 | Thuế tỉnh Tuyên Quang | 2229/QĐ-BTC | 29/06/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1145566 | Thuế tỉnh Thanh Hóa | 1376/QĐ-CT | 29/06/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1145889 | Thuế tỉnh Quảng Ngãi | 2229/QĐ-BTC | 29/06/2025 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |