1057547 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Hưng | 53/1998/QĐ-CDTQG | 06/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057549 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hưng Hà | 53/1998/QĐ-CDTQG | 06/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057550 | Cục dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nam Ninh | 128/CT | 06/04/1984 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057616 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Trì | 24/1998/QĐ-CDTQG | 11/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057617 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thanh Oai | 36/1998/QĐ-CDTQG | 29/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057619 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phong Châu | 24/1998/QD-CDTQG | 11/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057620 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoà Bình | 36/1998/QĐ-CDTQG | 29/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057621 | DMDC test | | 23/09/1988 | 3 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057622 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc | 286/DT-QĐ | 02/07/1984 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057787 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái | 02/DT-QĐ | 23/09/1988 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057788 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Tường | 24/1998/QĐ-CDTQG | 11/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057789 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Mộc Châu | 39/1998/QĐ-CDTQG | 14/04/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057790 | chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Biên | 39/1998/QĐ-CDTQG | | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057792 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Sơn La | 39/1998/QĐ-CDTQG | 14/04/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057793 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Bình | 50/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057794 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phổ Yên | 50/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1082901 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Hà Tĩnh | 1349/QĐ-BTC | 12/06/2008 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1082902 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Phúc | 1345/QĐ-BTC | 12/06/2008 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1082934 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiến An | 1347/QĐ-BTC | 12/06/2008 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1105809 | Chi cục dự trữ nhà nước Long An | 2123/QĐ-BTC | 17/08/2010 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1105935 | Cục dự trữ nhà nước khu vực Cửu Long | 2125/QĐ-BTC | 17/08/2010 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1105937 | Cục dự trữ nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên | 2124/QĐ_BTC | 17/08/2010 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115620 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hoàng Liên Sơn | 2243/QĐ-BTC | 06/09/2012 | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115622 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tuyên Quang | 2246/QĐ-BTC ngày 07/ | 30/09/2012 | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115623 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên bái | 2247/QĐ-BTC ngày 07/ | 30/09/2012 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115624 | Cục Dự trữ Nhà nước Khu vực Đông Nam Bộ | 2242/QĐ-BTC ngày 07/ | 30/09/2012 | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115625 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Dương | 2245/QĐ-BTC ngày 07/ | 30/09/2012 | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115626 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Ninh | 2248/QĐ-BTC ngày 07/ | 30/09/2012 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1126204 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đồng Nai | 1458/QĐ-BTC | 25/07/2017 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1127795 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Nghệ An | 1407/QĐ-BTC | 14/08/2018 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |