Danh mục Cơ quan Dự trữ

Danh mục cơ quan Dự trữ Nhà nước gồm các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực và chi cục trực thuộc, kèm căn cứ thành lập.

121 bản ghi121 còn hiệu lựcHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã cơ quan dự trữ

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịLoại hình đơn vị
1057547Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Hưng 53/1998/QĐ-CDTQG06/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057549Chi cục Dự trữ Nhà nước Hưng Hà 53/1998/QĐ-CDTQG06/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057550Cục dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nam Ninh128/CT06/04/19843Đơn vị quản lý hành chính
1057616Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Trì 24/1998/QĐ-CDTQG11/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057617Chi cục Dự trữ Nhà nước Thanh Oai 36/1998/QĐ-CDTQG29/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057619Chi cục Dự trữ Nhà nước Phong Châu 24/1998/QD-CDTQG11/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057620Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoà Bình36/1998/QĐ-CDTQG29/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057621DMDC test23/09/19883Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057622Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc286/DT-QĐ02/07/19843Đơn vị quản lý hành chính
1057787Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái02/DT-QĐ23/09/19883Đơn vị quản lý hành chính
1057788Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Tường 24/1998/QĐ-CDTQG11/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057789Chi cục Dự trữ Nhà nước Mộc Châu39/1998/QĐ-CDTQG14/04/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057790chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Biên 39/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057792Chi cục Dự trữ Nhà nước Sơn La39/1998/QĐ-CDTQG14/04/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057793Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Bình50/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057794Chi cục Dự trữ Nhà nước Phổ Yên50/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1082901Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Hà Tĩnh1349/QĐ-BTC12/06/20084Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1082902Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Phúc1345/QĐ-BTC12/06/20084Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1082934Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiến An1347/QĐ-BTC12/06/20084Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1105809Chi cục dự trữ nhà nước Long An2123/QĐ-BTC17/08/20103Đơn vị quản lý hành chính
1105935Cục dự trữ nhà nước khu vực Cửu Long2125/QĐ-BTC17/08/20103Đơn vị quản lý hành chính
1105937Cục dự trữ nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên2124/QĐ_BTC17/08/20104Đơn vị quản lý hành chính
1115620Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hoàng Liên Sơn2243/QĐ-BTC06/09/20122Đơn vị quản lý hành chính
1115622Chi cục Dự trữ Nhà nước Tuyên Quang2246/QĐ-BTC ngày 07/30/09/20120Đơn vị quản lý hành chính
1115623Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên bái2247/QĐ-BTC ngày 07/30/09/20123Đơn vị quản lý hành chính
1115624Cục Dự trữ Nhà nước Khu vực Đông Nam Bộ2242/QĐ-BTC ngày 07/30/09/20122Đơn vị quản lý hành chính
1115625Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Dương2245/QĐ-BTC ngày 07/30/09/20120Đơn vị quản lý hành chính
1115626Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Ninh2248/QĐ-BTC ngày 07/30/09/20123Đơn vị quản lý hành chính
1126204Chi cục Dự trữ Nhà nước Đồng Nai1458/QĐ-BTC25/07/20173Đơn vị quản lý hành chính
1127795Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Nghệ An1407/QĐ-BTC14/08/20183Đơn vị quản lý hành chính

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ