Danh mục Cơ quan Dự trữ

Danh mục cơ quan Dự trữ Nhà nước gồm các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực và chi cục trực thuộc, kèm căn cứ thành lập.

121 bản ghi121 còn hiệu lựcHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã cơ quan dự trữ

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịLoại hình đơn vị
1055654Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoà Vang 497/DT-QĐ09/12/19814Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055664Chi cục Dự trữ Nhà nước Thừa Thiên Huế 478/TCCB-QĐ05/10/19954Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055665Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng2159/VT-QĐ13/09/19793Đơn vị quản lý hành chính
1055667Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ngãi49/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị quản lý hành chính
1055668Chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Bàn 413/DT-QĐ15/05/19864Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055669Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình591/DT-QĐ25/11/19843Đơn vị quản lý hành chính
1055670Chi cục Dự trữ Nhà nước Đắk Lắk 658/DT-QG25/05/19924Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055671Chi cục Dự trữ Nhà nước Núi Thành 2359 DT/QĐ29/12/19924Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055672Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên657/QĐ-DTQG25/05/19923Đơn vị quản lý hành chính
1057026Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Sơn 49/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị quản lý hành chính
1057027Chi cục Dự trữ Nhà nước Quy Nhơn49/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị quản lý hành chính
1057028Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ589/DT-QĐ25/11/19953Đơn vị quản lý hành chính
1057030Chi cục Dự trữ Nhà nước Kon Tum 657/DT-QG25/05/19924Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057031Chi cục Dự trữ Nhà nước Lâm Đồng48/DT-QG14/05/19934Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057032Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP. Hồ Chí Minh42/1998/QĐ-DTQG17/04/19983Đơn vị quản lý hành chính
1057033Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lai 658/DT-QG25/05/19924Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057034Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thuận 309/QĐ-CDTQG06/04/19894Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057045Chi cục Dự trữ Nhà nước Đại Từ 50/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057046Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lương58/1998/QĐ-CDTQG14/06/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057047Chi cục Dự trữ Nhà nước Tiên Sơn 58/1998/QĐ-CDTQG14/06/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057048Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc301/DT-QĐ06/07/19843Đơn vị quản lý hành chính
1057050Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng16/DT-QĐ23/02/19883Đơn vị quản lý hành chính
1057051Chi cục Dự trữ Nhà nước Thành phố Thái Nguyên39/1998/QĐ-CDTQG4Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057052Chi cục Dự trữ Nhà nước Lạng Giang 58/1998/QĐ-CDTQG14/06/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057053Chi cục Dự trữ Nhà nước Tân Hiệp 58/1998/QĐ-CDTQG14/06/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057191Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Thuận 685/QĐ-TCCB23/12/19974Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057192Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Yên 589/DT-QĐ25/11/19854Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057193Chi cục Dự trữ Nhà nước Khánh Hoà 854/DTQG17/08/19894Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057194Chi cục Dự trữ Nhà nước Tam Nông 45/1998/QĐ-CDTQG20/04/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057195Chi cục Dự trữ Nhà nước Tháp Mười 45/1998/QĐ-CDTQG20/04/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ