Danh mục cơ quan Dự trữ Nhà nước gồm các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực và chi cục trực thuộc, kèm căn cứ thành lập.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày thành lập | Cấp đơn vị | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1055654 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoà Vang | 497/DT-QĐ | 09/12/1981 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055664 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thừa Thiên Huế | 478/TCCB-QĐ | 05/10/1995 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055665 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng | 2159/VT-QĐ | 13/09/1979 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055667 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ngãi | 49/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055668 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Bàn | 413/DT-QĐ | 15/05/1986 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055669 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình | 591/DT-QĐ | 25/11/1984 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055670 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đắk Lắk | 658/DT-QG | 25/05/1992 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055671 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Núi Thành | 2359 DT/QĐ | 29/12/1992 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055672 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên | 657/QĐ-DTQG | 25/05/1992 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057026 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Sơn | 49/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057027 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quy Nhơn | 49/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057028 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ | 589/DT-QĐ | 25/11/1995 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057030 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kon Tum | 657/DT-QG | 25/05/1992 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057031 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lâm Đồng | 48/DT-QG | 14/05/1993 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057032 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP. Hồ Chí Minh | 42/1998/QĐ-DTQG | 17/04/1998 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057033 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lai | 658/DT-QG | 25/05/1992 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057034 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thuận | 309/QĐ-CDTQG | 06/04/1989 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057045 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đại Từ | 50/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057046 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lương | 58/1998/QĐ-CDTQG | 14/06/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057047 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tiên Sơn | 58/1998/QĐ-CDTQG | 14/06/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057048 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc | 301/DT-QĐ | 06/07/1984 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057050 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng | 16/DT-QĐ | 23/02/1988 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057051 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thành phố Thái Nguyên | 39/1998/QĐ-CDTQG | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1057052 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lạng Giang | 58/1998/QĐ-CDTQG | 14/06/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057053 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tân Hiệp | 58/1998/QĐ-CDTQG | 14/06/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057191 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Thuận | 685/QĐ-TCCB | 23/12/1997 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057192 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Yên | 589/DT-QĐ | 25/11/1985 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057193 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Khánh Hoà | 854/DTQG | 17/08/1989 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057194 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tam Nông | 45/1998/QĐ-CDTQG | 20/04/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057195 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tháp Mười | 45/1998/QĐ-CDTQG | 20/04/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 121 |
| Còn hiệu lực | 121 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 117 |