1052514 | Trung tâm Nghiên cứu Dê Thỏ và Bảo tồn vật nuôi | TDP Tân Phong | 36/QĐ-VCNTY-TCHC | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 01/02/2026 |
1052728 | Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hà Nội | TDP Nhân Mỹ | 41/QĐ-THA | Bộ Tư pháp | 07/06/1993 |
1052769 | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội | NQ8/QH9 | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 20/10/1995 |
1052801 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Nghệ An | Số 206 Đại Lộ Lê Nin | | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1052924 | Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Thanh Hoá | Số 10 đường Hạc Thành | | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1053221 | Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 6 - Cà Mau | | 84/2025/UBTVQH15 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 05/03/2027 |
1053302 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 1 - Vĩnh Long | số 42C | 84/2025/UBTVQH15 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 05/03/2027 |
1053600 | Trường Cao đẳng nông lâm Đông Bắc | Số 607 đường Mạc Đăng Dung | 205 TC/QĐ | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 26/04/1962 |
1053610 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | số 10 Tôn Thất Thuyết | | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
1053621 | VKSND thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | | 1305/VKSTC-C3 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 29/03/2020 |
1053622 | Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao | Số 4 Quang Trung, Hoàn Kiếm, Hà Nội | | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1053629 | Bộ Công An | | | Bộ Công an | |
1053630 | Bộ Quốc phòng | Số 01 Hoàng Diệu, Quận Ba Đình | | Bộ Quốc phòng | |
1053720 | Viện Kiểm sát nhân dân khu vực 5 - An Giang | Số 8, khu phố 3 | | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1053731 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 10 - Đà Nẵng | | 84/2025/UBTVQH15 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 05/03/2027 |
1053740 | VKSND Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh | 379 Phạm Văn Đồng, khu phố Hiệp Hòa | 1305/VKSTC-C3 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 29/03/2020 |
1053806 | Viện Kiểm sát nhân dân Khu vực 2 - An Giang | Số 76 đường 30/4 | Nghị quyết số 84 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1053832 | Bộ Ngoại Giao | Số 1 Tôn Thất Đàm | | Bộ Ngoại giao | |
1053994 | Tòa án nhân dân khu vực 12 - Thành phố Hồ Chí Minh | | 380/QĐ | Toà án nhân dân tối cao | 19/06/1994 |
1054002 | Văn phòng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Số 6 Phạm Ngũ Lão | 08/QĐ-ĐCKS | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 02/10/2025 |
1054003 | Liên đoàn Địa chất Tây Bắc | | 3870/QĐ-BTNMT | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 29/12/2022 |
1054004 | Liên đoàn Địa chất Xạ - hiếm | 02 Phương Canh | 99/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 02/01/2025 |
1054005 | Liên đoàn Địa chất Tây Bắc | 442 Đường Phạm Văn Đồng | Số 99/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 02/01/2025 |
1054007 | Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ | Số 43 đường Trần Phú | 99/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 02/01/2025 |
1054008 | Liên đoàn Bản đồ và Địa chất biển miền Bắc | Số 10 phố Hồng Tiến | 99/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 02/01/2025 |
1054015 | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | Số 6 Phạm Ngũ Lão | 99/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 02/01/2025 |
1054041 | Chi cục Thi hành án dân sự Thị xã Bình Minh Tỉnh Vĩnh Long | Khóm 2 | 241/QĐ-THA | Bộ Tư pháp | 11/06/1993 |
1054059 | Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất | Số 6 Nguyên Hồng | 99/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 02/01/2025 |
1054170 | Văn phòng Cục Thi hành án dân sự Tỉnh Phú Yên | 405 Lê Duẩn | 234/CTHADS | Bộ Tư pháp | 14/08/2019 |
1054209 | Liên đoàn vật lý địa chất | Số 01 Ngõ 95 Đường Chiến Thắng | 99/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 02/01/2025 |