Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá
Máy đọc đĩa DVD; thiết bị dùng để phát hành vé và kiểm tra vé; máy hát tự động [âm nhạc]; thiết bị âm nhạc tự động hoạt động bằng cách bỏ tiền xu vào đó [máy hát tự động]; thiết bị phân phối tự động; máy bán hàng tự động; phương tiện chữa cháy có động cơ; máy trả lời tự động; ắc quy điện; ắc quy điện dùng cho xe cộ; pin điện dùng cho xe cộ; nhật xạ kế; vòng ngắm chuẩn (Aliđat) [máy đo đạc]; máy đo độ cao; ampe kế; phong tốc kế; cực dương; dây ăng-ten; ăng-ten; thiết bị chống tia catốt; thước đo độ mở [quang học]; dụng cụ cho thợ lặn; thiết bị tần số cao; thiết bị thử nghiệm không dùng cho mục đích y tế, thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị điện động lực dùng cho việc điều khiển ghi đường sắt từ xa; thiết bị đìện động lực dùng cho việc điều khiển các tín hiệu từ xa; thiết bị kiểm tra dùng điện; thiết bị ghi âm thanh; thiết bị chưng cất dùng cho khoa học; thiết bị nhiễu xạ [soi kính hiển vi]; thiết bị phân tích không khí; thiết bị kiểm tra việc dán tem/ đóng dấu; thiết bị kiểm tra việc đóng dấu thư từ; thiết bị truyền âm thanh; thiết bị điện dùng để bịt kín chất dẻo [đóng gói]; thiết bị lên men [dùng trong phòng thí nghiệm]; thiết bị cắt bằng hồ quang điện; thiết bị hàn bằng hồ quang điện; thiết bị hàn bằng điện; thiết bị thở, trừ loại dùng cho thở nhân tạo; thiết bị thở dùng để bơi dưới nước; hệ thống máy và thiết bị sản xuất tia X, không dùng cho mục đích y tế, máy đếm tiền; thiết bị điện dùng để đảo mạch; thiết bị liên lạc; nồi chưng cất dùng cho phòng thí nghiệm; thiết bị chiếu hình; thiết bị rơngen không dùng cho mục đích y tế, thiết bị X quang dùng trong công nghiệp; thiết bị hàn điện; thiết bị in phơi; đèn tín hiệu [đèn báo hiệu]; đèn chớp [tín hiệu dạ quang]; thiết bị nhìn nổi; thiết bị điện báo; điện thoại; máy phát điện thoại; máy fax; thiết bị dùng cho điện báo ảnh; thiết bị điện để đánh lửa từ xa; tỷ trọng kế đo axít; muối kế; thiết bị đo axít dùng cho ắc quy; thiết bị đo tỷ trọng khí; cột mốc báo hiệu có dạ quang; phong vũ biểu; bộ pin anốt; ắc quy điện áp cao; bộ pin; pin dùng cho đèn pin; pin để thắp sáng; pin dùng năng lượng mặt trời; pin điện; cái cân [cân đứng]; cân đòn bẩy [cân đứng]; cân đứng [cân đòn bẩy]; bơm xăng dầu dùng cho trạm xăng dầu (bơm điện tử); bơm phân phối xăng dùng cho trạm xăng dầu (bơm điện tử); betatron (máy gia tốc); ống nhòm [quang học]; thẻ điện tử dùng cho hàng hoá; thiết bị băng từ dùng cho máy vi tính; bộ nhớ cho máy vi tính; ống vòi rồng chữa cháy; vòng đeo tay từ tính đã được mã hoá dùng để nhận dạng; vải bạt dùng cho cứu hộ; phao tín hiệu; phao cứu hộ; phao tiêu để xác định vị trí; la bàn chỉ hướng; dụng cụ đo chân không; máy điện phân; dụng cụ cảm biến; cái cân; cân thư tín; cân cầu đường; cân tiểu ly; sào
Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.