Nhãn hiệu QIWI Q [kivi:chim kivi]

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-24563
Ngày nộp đơn
17/11/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0152302-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu QIWI Q [kivi:chim kivi] được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-24563 ngày 17/11/2008, chủ đơn là OE INVESTMENTS LIMITED(CY). Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/02/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
QIWI Q [kivi:chim kivi]
Số đơn
VN-4-2008-24563
Ngày nộp đơn
17/11/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-24563
Số văn bằng bảo hộ
4-0152302-000
Ngày cấp văn bằng
28/09/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/11/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Trắng, vàng, da cam, xanh

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy đọc đĩa DVD; thiết bị dùng để phát hành vé và kiểm tra vé; máy hát tự động [âm nhạc]; thiết bị âm nhạc tự động hoạt động bằng cách bỏ tiền xu vào đó [máy hát tự động]; thiết bị phân phối tự động; máy bán hàng tự động; phương tiện chữa cháy có động cơ; máy trả lời tự động; ắc quy điện; ắc quy điện dùng cho xe cộ; pin điện dùng cho xe cộ; nhật xạ kế; vòng ngắm chuẩn (Aliđat) [máy đo đạc]; máy đo độ cao; ampe kế; phong tốc kế; cực dương; dây ăng-ten; ăng-ten; thiết bị chống tia catốt; thước đo độ mở [quang học]; dụng cụ cho thợ lặn; thiết bị tần số cao; thiết bị thử nghiệm không dùng cho mục đích y tế, thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị điện động lực dùng cho việc điều khiển ghi đường sắt từ xa; thiết bị đìện động lực dùng cho việc điều khiển các tín hiệu từ xa; thiết bị kiểm tra dùng điện; thiết bị ghi âm thanh; thiết bị chưng cất dùng cho khoa học; thiết bị nhiễu xạ [soi kính hiển vi]; thiết bị phân tích không khí; thiết bị kiểm tra việc dán tem/ đóng dấu; thiết bị kiểm tra việc đóng dấu thư từ; thiết bị truyền âm thanh; thiết bị điện dùng để bịt kín chất dẻo [đóng gói]; thiết bị lên men [dùng trong phòng thí nghiệm]; thiết bị cắt bằng hồ quang điện; thiết bị hàn bằng hồ quang điện; thiết bị hàn bằng điện; thiết bị thở, trừ loại dùng cho thở nhân tạo; thiết bị thở dùng để bơi dưới nước; hệ thống máy và thiết bị sản xuất tia X, không dùng cho mục đích y tế, máy đếm tiền; thiết bị điện dùng để đảo mạch; thiết bị liên lạc; nồi chưng cất dùng cho phòng thí nghiệm; thiết bị chiếu hình; thiết bị rơngen không dùng cho mục đích y tế, thiết bị X quang dùng trong công nghiệp; thiết bị hàn điện; thiết bị in phơi; đèn tín hiệu [đèn báo hiệu]; đèn chớp [tín hiệu dạ quang]; thiết bị nhìn nổi; thiết bị điện báo; điện thoại; máy phát điện thoại; máy fax; thiết bị dùng cho điện báo ảnh; thiết bị điện để đánh lửa từ xa; tỷ trọng kế đo axít; muối kế; thiết bị đo axít dùng cho ắc quy; thiết bị đo tỷ trọng khí; cột mốc báo hiệu có dạ quang; phong vũ biểu; bộ pin anốt; ắc quy điện áp cao; bộ pin; pin dùng cho đèn pin; pin để thắp sáng; pin dùng năng lượng mặt trời; pin điện; cái cân [cân đứng]; cân đòn bẩy [cân đứng]; cân đứng [cân đòn bẩy]; bơm xăng dầu dùng cho trạm xăng dầu (bơm điện tử); bơm phân phối xăng dùng cho trạm xăng dầu (bơm điện tử); betatron (máy gia tốc); ống nhòm [quang học]; thẻ điện tử dùng cho hàng hoá; thiết bị băng từ dùng cho máy vi tính; bộ nhớ cho máy vi tính; ống vòi rồng chữa cháy; vòng đeo tay từ tính đã được mã hoá dùng để nhận dạng; vải bạt dùng cho cứu hộ; phao tín hiệu; phao cứu hộ; phao tiêu để xác định vị trí; la bàn chỉ hướng; dụng cụ đo chân không; máy điện phân; dụng cụ cảm biến; cái cân; cân thư tín; cân cầu đường; cân tiểu ly; sào

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác; hãng xuất nhập khẩu; hãng thông tin thương mại; hãng quảng cáo; đại lý quảng cáo; phân tích giá thành; cho thuê không gian quảng cáo; kiểm toán; môi giới lao động; quản lý hồ sơ và tài liệu trong máy tính; kế toán; ghi chép sổ sách kế toán; lập hoá đơn; giới thiệu sản phẩm; ghi âm các cuộc liên lạc; thăm dò dư luận, nghiên cứu thị trường; thông tin doanh nghiệp; thông tin và tư vấn thương mại cho người tiêu dùng; điều tra doanh nghiệp; nghiên cứu doanh nghiệp; nghiên cứu cách quảng cáo bán hàng; tuyển dụng nhân sự; tư vấn quản lý doanh nghiệp và tư vấn tổ chức doanh nghiệp; dịch vụ tư vấn cho doanh nghiệp; tư vấn quản lý nhân sự; tư vấn nghề cho doanh nghiệp; dịch vụ bố trí cách trình bày cho mục đích quảng cáo; quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ; dịch vụ tóm lược tin tức; cập nhật các tài liệu quảng cáo; xử lý văn bản; dịch vụ thư ký; dịch vụ tốc ký; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại và quảng cáo; dịch vụ đặt báo cho người khác; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích thương mại và quảng cáo; trang trí các quầy kính cửa hàng; đánh giá kinh doanh; định giá gỗ thẳng; định giá len; sắp xếp phân loại len; lập bảng lương; tra cứu dữ liệu trong máy tính cho người khác; tìm kiếm tài trợ; hỗ trợ quản lý doanh nghiệp; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; giới thiệu về hàng hoá trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; dự báo tình hình kinh tế; dịch vụ đấu giá; dịch vụ phát hàng khuyến mãi cho người khác; cho thuê thiết bị và máy móc văn phòng; cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện thông tin; cho thuê tài liệu quảng cáo; cho thuê máy bán hàng tự động; cho thuê máy phô tô; phát hành các tài liệu quảng cáo; đánh máy; quảng cáo qua đài phát thanh; dịch vụ thương mại phát thanh; dán áp phích quảng cáo; quảng cáo ngoài trời; phân phát hàng mẫu; quảng cáo qua thư; phân phát các tài liệu quảng cáo; soạn văn bản quảng cáo; quảng cáo trực tuyến qua hệ thống máy tính nối mạng; quảng cáo đặt hàng qua bưu điện; quảng cáo truyền hình; dịch vụ thương mại truyền hình; sao chép tài liệu; biên tập lại số liệu thống kê; biên tập lại thông tin để cho vào cơ sở dữ liệu của máy tính; hỏi đáp thông tin về kinh doanh; hệ thống hoá thông tin để cho vào cơ sở dữ liệu máy tính; xác lập bản khai thuế; lập bảng kế toán; quảng cáo trên báo; kiểm tra tâm lý khi lựa chọn nhân sự; quản lý kinh doanh khách sạn; quản lý thương mại về việc li xăng hàng hoá và dịch vụ của người khác; xử lý hành chính các đơn đặt hàng; quan hệ công chúng; cung cấp mẫu vật cho mục đích quảng cáo hoặc đẩy mạnh việc bán hàng; dịch vụ tái lập cơ sở kinh doanh; dịch vụ so sánh giá cả; dịch vụ thu m

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tín dụng, hãng thu hồi nợ, hãng bất động sản, môi giới hải quan, phân tích tài chính, cho thuê nông trại, dịch vụ mua trả góp, thuê-mua tài chính, quỹ tiết kiệm, dịch vụ nhà ở, dịch vụ thu tiền thuê (nhà, đất), phát hành séc du lịch, phát hành thẻ tín dụng, phát hành trái phiếu có giá trị, đầu tư vốn, đầu tư quỹ, thông tin bảo hiểm, thông tin tài chính, thanh toán tài chính, ngân hàng hối đoái, tư vấn bảo hiểm, tư vấn tài chính, niêm yết giá tại sàn giao dịch chứng khoán, dịch vụ thanh toán nợ trước khi giải thể doanh nghiệp, môi giới, quản lý tài chính, dịch vụ đổi tiền, dịch vụ cung cấp thẻ nợ, dịch vụ phát hành thẻ tín dụng, dịch vụ ngân hàng tại nhà, dịch vụ bao thanh toán (một dạng tài trợ bằng việc mua bán các khoản nợ ngắn hạn trong giao dịch thương mại giữ tổ chức tài trợ và bên cung ứng); dịch vụ đòi nợ, đánh giá đồ cổ, định giá đồ trang sức, định giá tem, định giá bất động sản, định giá tiền tệ, định giá tác phẩm nghệ thuật, định giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản], định giá chi phí sửa chữa [định giá về mặt tài chính], dịch vụ chuyển tiền điện tử, trái phiếu bảo lãnh, dịch vụ bảo lãnh tài chính, môi giới chứng khoán, môi giới cổ phiếu và trái phiếu, hãng bất động sản, môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm, cho vay, cho vay theo bảo lãnh, cho vay thế chấp, môi giới đồ câm cố, kiểm tra séc, quyên góp từ thiện, cho thuê bất động sản, cho thuê văn phòng [bất động sản], cho thuê căn hộ, cho thuê phòng, tài trợ tài chính, cho vay có thế chấp, cho vay trả góp (trả tiền từng phần), bảo hiểm tai nạn, bảo hiểm hỏa hoạn, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm, bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm hàng hải, quản lý nhà chung cư (bất động sản), quản lý bất động sản, dịch vụ thống kê bảo hiểm, ngân hàng, dịch vụ trả lương hưu, dịch vụ ủy thác đầu tư, quỹ tương hỗ (quỹ đầu tư), dịch vụ liên quan đến tài chính, dịch vụ gửi két an toàn, ký gửi đồ vật quý giá, đánh giá tài chính.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hãng thông tấn; hãng thông tin; truyền hình; truyền hình cáp; dịch vụ cung cấp bản tin điện tử [dịch vụ viễn thông]; thông tin viễn thông; dịch vụ kết nối viễn thông tự động; cung cấp dịch vụ chat (nói chuyện phiếm) qua internet; cung cấp đường truy cập vào mạng lưới máy tính toàn cầu; cung cấp đường truy cập vào cơ sở dữ liệu; cung cấp kết nối viễn thông cho mạng máy tính toàn cầu; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua sắm qua điện thoại; chuyển tin nhắn; truyền thư tín và hình ảnh bằng máy tính; gửi điện báo; truyền điện báo; thư điện tử; cho thuê thiết bị gửi tin nhắn; cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; cho thuê bộ điều biến (môđem); cho thuê thiết bị viễn thông; cho thuê điện thoại; cho thuê máy fax; phát thanh radio; liên lạc bằng mạng lưới cáp quang; liên lạc bằng điện thoại di dộng; liên lạc bằng máy tính; truyền tín hiệu qua vệ tinh; liên lạc bằng điện tín; liên lạc bằng điện thoại; gửi fax; dịch vụ nhắn tin [qua đài phát thanh, điện thoại hoặc qua các thương tiện liên lạc điện tử khác]; dịch vụ tổ chức hội nghị qua điện thoại; dịch vụ máy điện báo; dịch vụ thư thoại; địch vụ liên quan đến điện tín; dịch vụ điện thoại.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp các mẫu vật cho các nghệ sỹ; mở trường đào tạo [giáo dục]; cho thuê sân quần vợt; cho mượn thư viện; đặt chỗ cho các buổi biểu diễn; ghi băng video; trường mẫu giáo; giáo dục thể chất; dịch vụ sàn nhảy; huấn luyện cho súc vật; lồng tiếng; dịch vụ cung cấp trò chơi; xuất bản sách; thông tin giáo dục; thông tin giải trí; dịch vụ chiếu phim; câu lạc bộ sức khoẻ; dịch vụ các câu lạc bộ cho mục đích giải trí hoặc giáo dục; câu lạc bộ đêm (giải trí); dịch vụ sắp đặt bố cục không dành cho mục đích quảng cáo; chụp hình dưới dạng vi phim; biên tập và hiệu chỉnh băng video; sản xuất các chương trình phát trên đài truyền hình và đài phát thanh; phòng hoà nhạc; dịch vụ cung cấp chò trơi trực tuyến từ một mạng máy tính; cung cấp các ấn phẩm trực tuyến nhưng không tải về được; giáo dục tôn giáo; huấn luyện thể dục; tổ chức các khoá học hàm thụ; huấn luyện thực tiễn [có làm mẫu]; tổ chức các buổi khiêu vũ; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục và văn hoá; cung cấp thiết bị giải trí; tổ chức hội thảo chuyên đề; tổ chức đại hội; tổ chức hội nghị; tổ chức các buổi hoà nhạc; tổ chức các buổi đào tạo; tổ chức các buổi thảo luận; tổ chức hội nghị họp chuyên đề; tổ chức các cuộc thi sắc đẹp; tổ chức các cuộc thi đấu [giáo dục hoặc giải trí]; tổ chức chơi xổ số; dịch vụ cắm trại [giải trí]; tổ chức các buổi biểu diễn; tổ chức các cuộc thi thể thao; hương nghiệp [giáo dục hoặc đào tạo]; công viên giải trí; phiên dịch ngôn ngữ dấu hiệu; giải trí qua truyền hình; dịch vụ sách lưu động; dịch vụ thư viện lưu động; dịch vụ hát karaoke; cung cấp thiết bị chơi golf, cung cấp thiết bị thể thao; dịch vụ giải trí trong nhà; dịch vụ chiếu phim; tổ chức các buổi biểu diễn trong nhà hát; tổ chức các chương trình biểu diễn trực tiếp; sản xuất các chương trình sân khấu; tổ chức các cuộc thi sát hạch [giáo dục]; bấm thời gian cho các cuộc thi đấu; sản xuất phim video; sản xuất phim; cho thuê thiết bị ghi âm; cho thuê thiết bị âm thanh; cho thuê máy quay; cho thuê máy ảnh; cho thuê máy ghi băng video và cát-xét; cho thuê băng viđeo; cho thuê đồ trang trí biểu điễn; cho thuê máy chiếu phim và phụ tùng; cho thuê phim điện ảnh; cho thuê phim tâm lý tình cảm; cho thuê thiết bị sân vận động; cho thuê thiết bị chiếu sáng; cho thuê máy thu thanh và máy thu hình; cho thuê thiết bị lặn; cho thuê thiết bị thể thao trừ phương tiện đi lại; cho thuê đồ trang trí sân khấu; xuất bản các ấn phẩm điện tử; xuất bản sách và báo trực tuyến; xuất bản văn bản ngoài những văn bản quảng cáo; giải trí qua đài phát thanh; các dịch vụ liên quan đến giải trí và tiêu khiển; soạn thảo văn bản ngoài những văn bản quảng cáo; dịch vụ vui chơi giải trí ở vườn bách thú; dịch vụ tường thuật lại tin tức; lập kế hoạch

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phân tích hệ thống máy tính; phân tích hoá học; kiến trúc; xác nhận giá trị của các tác phẩm nghệ thuật; khôi phục dữ liệu máy tính; thiết kế đồ hoạ; dịch vụ bảo vệ máy tính khỏi virút, nghiên cứu các dự án kỹ thuật; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học kỹ thuật vào việc thiết kế, xây dựng, vận hành máy móc và thiết bị, thực hiện các dịch vụ công cộng; lắp đặt phần mềm máy tính; thông tin khí tượng; dự báo thời tiết; thử nghiệm vật liệu; thử nghiệm vải; nghiên cứu vi khuẩn; nghiên cứu sinh học; nghiên cứu địa chất; nghiên cứu về lĩnh vực bảo vệ môi trường; nghiên cứu mỹ phẩm; nghiên cứu cơ khí; nghiên cứu vật lý; nghiên cứu hoá học; nghiên cứu phát triển sản phẩm theo đơn đặt hàng; phân tích để khai thác mỏ dầu; thăm dò dưới biển; nghiên cứu kỹ thuật; đo lường; tư vấn về lĩnh vực phần cứng máy tính; tư vấn về lĩnh vực phần mềm máy tính; tư vấn kiến trúc; thử nghiệm các giếng dầu; quản lý chất lượng; thử nghiệm khả năng chạy trên đường của các loại phương tiện; dịch vụ thăm dò địa chất; thiết kế quần áo; cập nhập phần mềm máy tính; đánh giá địa chất; điều tra các giếng dầu; bảo trì phần mềm máy tính; thiết kế trang trí nội thất; chuyển các dữ liệu hoặc văn bản đang được lưu trữ ở dạng giấy sang các phương tiện lưu trữ điện tử; quy hoạch đô thị; cung cấp các công cụ tra cứu trên mạng internet; chuyển đổi dữ liệu của các chương trình máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; cho thuê máy web chủ; cho thuê máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; thăm dò địa chất; thăm dò dầu; lập trang web; sao chép chương trình máy tính; thiết lập bản vẽ mặt bằng xây dựng; thiết kế phần mềm máy tính; tạo đám mây hoá chất (để hút hơi nước vào hoặc nhả hơi nước ra ở những vùng lụt lội hoặc hạn hán); tư vấn tiết kiệm năng lượng; tạo và duy trì các trang web cho người khác; lập chương trình máy tính; thiết kế công nghiệp; thiết kế kiểu dáng [kiểu dáng công nghiệp]; dịch vụ liên quan đến hoá học; dịch vụ thiết kế bao bì; dịch vụ trắc địa.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hãng môi giới hôn nhân; hãng thám tử; cung cấp vệ sỹ bảo vệ ban đêm; dịch vụ làm các thủ tục để nhận con nuôi; dịch vụ trọng tài phân xử; dịch vụ làm các công việc lo liệu lễ tang; tìm tài sản bị thất lạc; tư vấn an ninh; tư vấn sở hữu trí tuệ; dịch vụ giám sát về sở hữu trí tuệ; cung cấp các thiết bị chống trộm và báo động; dịch vụ hoả thiêu; làm li-xăng về sở hữu trí tuệ [dịch vụ pháp lý]; làm li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]; tổ chức các buổi gặp gỡ tôn giáo; mở khoá an toàn; cung cấp bảo vệ; điều tra người mất tích; nghiên cứu pháp lý; trung gian hoà giải; trông trẻ; trông vật nuôi trong nhà; kiểm tra hành lý cho mục đích an ninh; giám định nhà xưởng cho mục đích an toàn; cho thuê quần áo dạ hội; cho thuê thiết bị đập lửa để chữa cháy; cho thuê quần áo; cho thuê chuông báo cháy; điều tra tiểu sử cá nhân; đăng ký tên miền; dịch vụ cứu hoả; dịch vụ đi kèm (cùng các cô gái hoặc chàng trai đến các bữa tiệc); dịch vụ hộ tống; lập lá số tử vi; quản lý quyền tác giả; dịch vụ hẹn hò; quản gia; tổ chức tang lễ; cung cấp vệ sỹ; dịch vụ kiện tụng.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

OE INVESTMENTS LIMITED(CY)

Kennedy 12, Business Centre Kennedy, 2nd Floor, P.O. 1087, Nicosia, Cyprus 22/03/2011 (VI) QIWI LIMITED

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO

Số 21, phố Vạn Bảo, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ tiếng Nga.

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Trắng vàng da cam xanh

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.1903.07.2103.07.24

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/11/2008 đến 22/02/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  8. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  9. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  10. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  11. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  12. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  13. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  14. Công bố B

    Công bố đơn
  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu QIWI Q [kivi:chim kivi] hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-24563 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu QIWI Q [kivi:chim kivi] đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu QIWI Q [kivi:chim kivi]?
Chủ đơn là OE INVESTMENTS LIMITED(CY), địa chỉ Kennedy 12, Business Centre Kennedy, 2nd Floor, P.O. 1087, Nicosia, Cyprus 22/03/2011 (VI) QIWI LIMITED. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu QIWI Q [kivi:chim kivi] được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/11/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/11/2018.
Phần nào của nhãn hiệu QIWI Q [kivi:chim kivi] không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ tiếng Nga. Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với QIWI Q [kivi:chim kivi] hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ