Nhãn hiệu Q

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-03500
Ngày nộp đơn
14/03/2006
Ngày công bố
25/07/2006
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 38

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Q được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-03500 ngày 14/03/2006, chủ đơn là MOTOROLA, INC.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Lê & Lê đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/06/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Q
Số đơn
VN-4-2006-03500
Ngày nộp đơn
14/03/2006
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-03500
Ngày công bố
25/07/2006
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy điện thoại, điện thoại tế bào, điện thoại vô tuyến, máy nhắn tin, máy thu thanh hai chiều, máy phát rađiô, máy thu rađiô, máy thu phát vô tuyến, sổ tay điện từ (thiết bị máy tính cầm tay với cơ sở dữ liệu đơn giản), và các phụ tùng của các hàng hoá kể trên, cụ thể là, bộ ống nghe điện đài, micrô, loa phóng thanh, vỏ máy, vòng kẹp; phần mềm và chương trình máy tính được sử dụng cho việc truyền hoặc tái tạo hoặc thu nhận âm thanh, hình ảnh, video hoặc dữ liệu trên mạng hoặc trên hệ thống viễn thông giữa các thiết bị đầu cuối dùng cho việc tăng cường và sử dụng thuận lợi và truy cập mạng máy tính và mạng điện thoại; phần mềm máy tính dùng cho việc quản lý cơ sở dữ liệu tổng thể; phần mềm máy tính thương mại điện tử cho phép người sử dụng đặt hàng và thanh toán an toàn trong lĩnh vực giao dịch thương mại điện tử thông qua mạng máy tính hay mạng viễn thông toàn cầu; phần mềm máy tính về đào tạo và hỗ trợ sản phẩm dùng cho máy tính và điện thoại di động trong lĩnh vực truyền thông; phần mềm trò chơi máy tính dùng cho máy thu phát cầm tay di động; phần mềm và chương trình máy tính mang tính năng âm nhạc, phim ảnh, hoạt ảnh, sách điện tử; phần mềm máy tính dùng để phân phối thông tin và phân phối chương trình đa phương tiện tương tác chứa văn bản, hình ảnh, video và âm thanh cho người sử dụng trong lĩnh vực truyền thông, phần mềm và chương trình máy tính dùng cho việc quản lý và điều hành các thiết bị viễn thông không dây; phần mềm máy tính dùng cho việc truy cập, tìm kiếm, chỉ mục và khôi phục thông tin và dữ liệu từ mạng máy tính và mạng truyền thông toàn cầu, và dùng cho việc duyệt và điều hướng thông qua trang web trên các mạng máy tính và mạng truyền thông toàn cầu; phần mềm máy tính dùng cho việc gửi và nhận các thông báo ngắn và thư điện tử và dùng cho việc lọc thông tin phi văn bản từ dữ liệu; máy thu phát hoặc máy thu dữ liệu tương tự và dữ liệu số dùng cho việc truyền thông dữ liệu, giọng nói, hình ảnh và video; phần mềm trò chơi điện tử dùng cho máy thu phát cầm tay di động; máy quay, cụ thể là máy chụp ảnh, máy chụp ảnh số, máy chụp ảnh động, máy quay phim; hệ thống và các thiết bị dùng cho việc chuyển tiền bằng điện, cụ thể là thẻ thông minh, thẻ đọc thông minh; máy tính; thẻ dùng cho mục đích truyền thông, cụ thể là, thẻ dữ liệu, thẻ modem và thẻ modem fax dùng cho mục đích truyền thông, tất cả sử dụng cùng với các thiết bị truyền thông, modem, thiết bị định vị toàn cầu, ắc quy, bộ nạp ắc quy, thiết bị tiếp hợp năng lượng và ăng ten.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ truyền thông không dây và dịch vụ truyền các dữ liệu và tài liệu điện tử qua thiết bị đầu cuối của máy tính.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MOTOROLA, INC.

1303 East Algonquin Road, Schaumburg, IL 60196, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Lê & Lê

Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Q".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 14/03/2006 đến 20/06/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Q hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-03500 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu Q đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Q?
Chủ đơn là MOTOROLA, INC., địa chỉ 1303 East Algonquin Road, Schaumburg, IL 60196, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Q được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/03/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Phần nào của nhãn hiệu Q không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Q". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Q hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ