Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá
Máy uốn; máy phát điện dùng cho xe đạp; chổi (bộ phận của máy móc); chổi than của máy phát điện; chổi điện (bộ phận của máy móc); máy cán; bộ phân phối băng dính (máy móc); bơm không khí dùng cho bể cá; máy nâng hạ dùng trong nông nghiệp; thiết bị đệm bơm hơi để dịch chuyển các vật nặng; động cơ dùng cho xe cộ di chuyển bằng đệm bơm hơi; bơm hơi (trang thiết bị của xưởng sửa chữa); máy hút không khí; trục máy; bơm ly tâm; máy và thiết bị để làm sạch (dùng điện); máy giặt hoạt động bằng tiền xu; súng khí nén để đùn mát tít; máy khí nén; bơm khí nén; máy nén (máy móc); bộ điều khiển thủy lực dùng cho máy móc, động cơ và động cơ mô tô; bộ điều khiển hơi dùng cho máy móc, động cơ và động cơ mô tô; bộ chuyển đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong; băng tải (máy móc); cần trục (thiết bị nâng và nhấc/kéo lên); máy nghiền gia dụng chạy bằng điện; máy nghiền; máy cắt (máy móc); máy xén; xi lanh dùng cho máy móc; xi lanh dùng cho động cơ và động cơ mô tô; pittong dùng cho xi lanh; tấm chắn của bơm; khoan cầm tay (chạy bằng điện); máy di chuyển đất; thiết bị nâng; đai của máy nâng; máy nâng (thang máy); máy trạm khắc, ống xả dùng cho động cơ và động cơ mô tô; máy phá mìn; đai truyền quạt gió dùng cho động cơ và máy; ổ líp trừ loại dùng cho xe cộ mặt đất, máy làm xoăn vải; thiết bị thổi dùng để nén, làm cạn kiệt và chuyển khí; máy phát điện; máy sản xuất điện; bầu tra mỡ (bộ phận của máy móc); búa khí nén; dụng cụ cầm tay, trừ loại vận hành bằng tay, thiết bị bốc xếp hàng hóa; máy điều khiển tự động (tay máy); bộ trao đổi nhiệt (bộ phận của máy móc); máy giặt áp lực cao; cần trục; giá để dụng cụ máy (bộ phận máy móc); động cơ và động cơ mô tô thủy lực máy kích (máy móc); máy dán nhãn; thang máy (trừ loại thang máy dùng để chở người trượt tuyết); bờ dốc để chất hàng; bơm mỡ để bôi trơn; máy công cụ; bánh xe của máy; bộ bánh xe của máy; máy để chế biến kim loại; máy trộn; máy nhào; máy để làm đường gờ chỉ; khuôn (bộ phận của máy); động cơ điện trừ loại dùng cho xe cộ mặt đất; máy làm khuôn; khuôn (bộ phận của máy làm khuôn); máy đóng gói; máy bao gói; súng phun sơn; máy sơn; búa khí nén; máy và thiết bị máy đánh bóng chạy bằng điện (dùng trong gia đình); máy ép (máy dùng trong công nghiệp); van áp lực (bộ phận của máy móc); màng ngăn của bơm; máy bơm; bơm (bộ phận của máy móc, động cơ hay động cơ môtơ); bộ tỏa nhiệt để làm mát dùng cho động cơ; bộ giảm áp lực (bộ phận của máy móc); người máy (máy móc); súng phun, dùng để sơn; máy xịt; nồi hơi của động cơ hơi nước; động cơ hơi nước; máy cán là hơi nước (xách tay) dùng cho vải, thiết bị (cầm tay) ngoài loại vận hành bằng tay; đồ gá dùng cho dụng cụ máy móc (bộ phận của máy); dụng cụ (bộ phận của máy móc); máy nâng
Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.